traces

[Mỹ]/[treɪs]/
[Anh]/[treɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.dấu hiệu hoặc vết tích còn lại do một thứ gì đó đã đi qua; một dấu hiệu; một kiểu mẫu thay đổi trong tín hiệu theo thời gian; một đường hoặc kiểu hình thành bởi một thứ gì đó đã đi qua hoặc bị kéo
v.theo một tuyến đường hoặc lộ trình; để chỉ hoặc báo hiệu; để điều tra hoặc theo dõi

Cụm từ & Cách kết hợp

traces of doubt

dấu hiệu nghi ngờ

trace elements

nguyên tố vi lượng

traces remain

vết còn sót lại

trace amounts

lượng vết

traces vanished

vết biến mất

traces indicate

vết cho thấy

traces suggest

vết gợi ý

Câu ví dụ

the detective searched for traces of the suspect at the scene.

thám tử đã tìm kiếm các dấu vết của nghi phạm tại hiện trường.

we found traces of mud on his boots after the hike.

chúng tôi tìm thấy những vết bùn trên đôi giày của anh ta sau chuyến đi bộ đường dài.

the archaeologist carefully examined the traces of ancient civilization.

nhà khảo cổ học đã cẩn thận kiểm tra các dấu vết của nền văn minh cổ đại.

there were traces of rain on the windowpane this morning.

có những vết mưa trên cánh cửa sổ sáng nay.

the financial analyst looked for traces of fraud in the accounts.

nhà phân tích tài chính đã tìm kiếm các dấu vết của gian lận trong các tài khoản.

the historian studied the traces of the battle on the landscape.

nhà sử học nghiên cứu các dấu vết của trận chiến trên cảnh quan.

the software engineer analyzed the system logs for error traces.

kỹ sư phần mềm đã phân tích nhật ký hệ thống để tìm các dấu vết lỗi.

the chemist identified traces of a rare element in the sample.

nhà hóa học đã xác định các dấu vết của một nguyên tố quý hiếm trong mẫu.

the artist left subtle traces of their hand in the sculpture.

nghệ sĩ đã để lại những dấu vết tinh tế của họ trong tác phẩm điêu khắc.

the geologist studied the rock formations for traces of volcanic activity.

nhà địa chất học nghiên cứu các hình thái đá để tìm các dấu vết của hoạt động núi lửa.

the auditor investigated the company for suspicious financial traces.

người kiểm toán đã điều tra công ty về các dấu vết tài chính đáng ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay