tradeoff

[Mỹ]/ˈtreɪdɒf/
[Anh]/ˈtreɪdˌɔf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự cân bằng giữa hai điều đối lập, nơi bạn chấp nhận điều gì đó kém hài lòng hơn ở một khía cạnh để có được lợi thế ở khía cạnh khác; sự nhượng bộ; sự trao đổi hoặc giao dịch, đặc biệt là việc từ bỏ một thứ để lấy một thứ khác; hành động luân phiên giữa các lựa chọn hoặc cách sử dụng khác nhau.
Các dạng của từ
số nhiềutradeoffs

Cụm từ & Cách kết hợp

tradeoff between

quyết định đánh đổi

make tradeoffs

đánh đổi

tradeoffs involved

các quyết định đánh đổi liên quan

key tradeoff

quyết định đánh đổi quan trọng

cost tradeoff

đánh đổi về chi phí

tradeoff analysis

phân tích đánh đổi

tradeoff decision

quyết định đánh đổi

performance tradeoff

đánh đổi về hiệu suất

Câu ví dụ

there is always a tradeoff between quality and cost in manufacturing.

Luôn tồn tại sự đánh đổi giữa chất lượng và chi phí trong sản xuất.

we must accept the tradeoff between convenience and privacy when using smart devices.

Chúng ta phải chấp nhận sự đánh đổi giữa sự tiện lợi và quyền riêng tư khi sử dụng thiết bị thông minh.

the tradeoff for increased efficiency is often reduced job satisfaction.

Sự đánh đổi cho việc nâng cao hiệu quả thường là sự giảm sút mức độ hài lòng với công việc.

urban development involves inherent tradeoffs between growth and environmental protection.

Phát triển đô thị liên quan đến những sự đánh đổi nội tại giữa tăng trưởng và bảo vệ môi trường.

every investment decision requires weighing the tradeoff between risk and potential returns.

Mỗi quyết định đầu tư đều yêu cầu cân nhắc sự đánh đổi giữa rủi ro và lợi nhuận tiềm năng.

the tradeoff between security measures and user convenience is a constant challenge.

Sự đánh đổi giữa các biện pháp an ninh và sự tiện lợi cho người dùng là một thách thức không ngừng.

climate policies face the tradeoff between economic growth and carbon reduction targets.

Các chính sách khí hậu đối mặt với sự đánh đổi giữa tăng trưởng kinh tế và mục tiêu giảm phát thải carbon.

designers constantly grapple with tradeoffs between aesthetics and functionality.

Những người thiết kế luôn phải đối mặt với sự đánh đổi giữa tính thẩm mỹ và tính năng.

healthcare systems must balance the tradeoff between cost and quality of care.

Hệ thống chăm sóc sức khỏe phải cân bằng sự đánh đổi giữa chi phí và chất lượng chăm sóc.

remote work presents a tradeoff between flexibility and career advancement opportunities.

Làm việc từ xa mang lại sự đánh đổi giữa tính linh hoạt và cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp.

the company faces a tradeoff between expanding operations and maintaining company culture.

Công ty đối mặt với sự đánh đổi giữa việc mở rộng hoạt động và duy trì văn hóa công ty.

educational institutions navigate tradeoffs between online and traditional classroom learning.

Các cơ sở giáo dục điều hướng sự đánh đổi giữa học trực tuyến và học truyền thống trong lớp học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay