transcendency

[Mỹ]/trænˈsendənsi/
[Anh]/trænˈsɛndənsi/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái vượt trội; vượt qua hoặc vượt hơn người khác; đặc tính của việc nổi bật hoặc vượt trội hơn người khác; đặc tính của việc cao cấp hoặc không ai sánh bằng; một sự tồn tại siêu nhiên hoặc thiêng liêng vượt ngoài thực tại bình thường.
Các dạng của từ
số nhiềutranscendencies

Câu ví dụ

the painting achieved a spiritual transcendence that moved all who viewed it.

Bức tranh đạt được sự siêu việt tinh thần khiến tất cả những người nhìn thấy nó đều cảm động.

many philosophies teach the transcendence of the soul beyond physical existence.

Nhiều triết lý dạy về sự siêu việt của linh hồn vượt qua sự tồn tại vật lý.

the musician's performance reached such artistic transcendence that time seemed to stand still.

Trình diễn của nhạc sĩ đạt đến sự siêu việt nghệ thuật đến mức thời gian dường như ngừng lại.

through meditation, practitioners seek transcendence of the ego and connection with the universal.

Qua thiền định, các thực hành tìm kiếm sự siêu việt của bản ngã và kết nối với vũ trụ.

the novel explores themes of divine transcendence and human suffering.

Truyện ngắn khám phá các chủ đề về sự siêu việt thiêng liêng và nỗi khổ của con người.

her sense of transcendence came during the quiet moments in nature.

Cảm giác siêu việt của cô đến trong những khoảnh khắc yên tĩnh trong thiên nhiên.

the sculpture embodied aesthetic transcendence, transforming ordinary materials into something divine.

Bức điêu khắc thể hiện sự siêu việt thẩm mỹ, biến các vật liệu bình thường thành điều gì đó thiêng liêng.

he found transcendence beyond his daily struggles through dedicated practice.

Anh ấy tìm thấy sự siêu việt vượt qua những khó khăn hàng ngày thông qua luyện tập tận tụy.

the experience of transcendence altered her perspective on life and death.

Kinh nghiệm siêu việt đã thay đổi quan điểm của cô về cuộc sống và cái chết.

the philosopher discussed the transcendence of consciousness beyond material reality.

Triết gia đã thảo luận về sự siêu việt của ý thức vượt qua thực tại vật chất.

she experienced a moment of transcendence during the sunrise over the mountains.

Cô đã trải nghiệm khoảnh khắc siêu việt trong lúc bình minh trên núi.

the artist sought transcendence through the pure expression of color and form.

Nghệ sĩ tìm kiếm sự siêu việt thông qua sự thể hiện tinh khiết của màu sắc và hình thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay