transcoders

[Mỹ]/trænsˈkəʊdəz/
[Anh]/trænsˈkoʊdərz/

Dịch

n. thiết bị hoặc chương trình chuyển đổi dữ liệu, tín hiệu hoặc tệp từ một định dạng hoặc hệ thống mã hóa sang một hệ thống khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

transcoders available

có sẵn bộ mã hóa

transcoders running

bộ mã hóa đang chạy

multiple transcoders

nhiều bộ mã hóa

transcoders installed

đã cài đặt bộ mã hóa

active transcoders

bộ mã hóa đang hoạt động

using transcoders

sử dụng bộ mã hóa

transcoders configured

đã cấu hình bộ mã hóa

transcoders online

bộ mã hóa trực tuyến

transcoders needed

cần bộ mã hóa

transcoders failing

bộ mã hóa bị lỗi

Câu ví dụ

transcoders are essential for converting video formats between different streaming platforms.

Transcoders là thiết yếu để chuyển đổi định dạng video giữa các nền tảng phát trực tuyến khác nhau.

network transcoders enable seamless communication between disparate telephone systems.

Các transcoder mạng cho phép giao tiếp liền mạch giữa các hệ thống điện thoại khác nhau.

audio transcoders compress music files while maintaining sound quality.

Các transcoder âm thanh nén các tệp nhạc trong khi duy trì chất lượng âm thanh.

the transcoder processes real-time video streams with minimal latency.

Transcoder xử lý các luồng video thời gian thực với độ trễ tối thiểu.

hardware transcoders offer faster processing than software solutions.

Các transcoder phần cứng cung cấp tốc độ xử lý nhanh hơn các giải pháp phần mềm.

cloud-based transcoders scale automatically during peak usage.

Các transcoder dựa trên đám mây tự động mở rộng trong thời gian sử dụng cao.

transcoders must support multiple codecs for backward compatibility.

Transcoder phải hỗ trợ nhiều codec để tương thích ngược.

video transcoders reduce bandwidth requirements for mobile streaming.

Các transcoder video giảm yêu cầu băng thông cho phát trực tuyến di động.

the transcoder automatically adjusts bitrate based on network conditions.

Transcoder tự động điều chỉnh bitrate dựa trên điều kiện mạng.

streaming services rely on transcoders to deliver content worldwide.

Các dịch vụ phát trực tuyến phụ thuộc vào transcoder để phân phối nội dung trên toàn thế giới.

transcoders convert signals between analog and digital formats.

Transcoder chuyển đổi tín hiệu giữa các định dạng tương tự và số.

the transcoder validates input files before processing.

Transcoder xác minh các tệp đầu vào trước khi xử lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay