transitive

[Mỹ]/'trænsɪtɪv/
[Anh]/'trænsətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. yêu cầu một tân ngữ trực tiếp; có thể được chuyển giao;
n. một động từ yêu cầu một tân ngữ trực tiếp.

Cụm từ & Cách kết hợp

transitive verb

động từ quá cảnh

transitive property

tính chất quá cảnh

transitive relation

mối quan hệ quá cảnh

transitive closure

tính đóng truyền

Câu ví dụ

Verbs that take object are called transitive verbs.

Những động từ có tân ngữ được gọi là động từ quá cảnh.

transitive verbs in idiomatic expressions frequently will not passivize.

Các động từ chuyển tiếp trong các thành ngữ thường không thể bị đảo ngữ.

Ví dụ thực tế

So, " mitigate" is not necessarily a transitive verb, but it can be a transitive verb. Okay?

Vậy, " mitigate" không nhất thiết phải là động từ chuyển tiếp, nhưng nó có thể là động từ chuyển tiếp. Được chứ?

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

Transitive means to take a direct object.

Chuyển tiếp có nghĩa là lấy một tân ngữ trực tiếp.

Nguồn: VOA Special English Education

In grammar, this means that it is transitive.

Trong ngữ pháp, điều này có nghĩa là nó là chuyển tiếp.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

A transitive verb can take a direct object.

Một động từ chuyển tiếp có thể lấy một tân ngữ trực tiếp.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

All verbs are classified as either transitive or intransitive.

Tất cả các động từ đều được phân loại là động từ chuyển tiếp hoặc nội tiếp.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Researchers say a certain type of wasp may use transitive inference.

Các nhà nghiên cứu nói rằng một loại ong nhất định có thể sử dụng suy luận chuyển tiếp.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection

" Raise" is a transitive verb, which means it takes a direct object.

" Raise" là một động từ chuyển tiếp, có nghĩa là nó lấy một tân ngữ trực tiếp.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

A good example of a transitive and separable phrasal verb is " put off" .

Một ví dụ tốt về một động từ cụm chuyển tiếp và có thể tách rời là " put off" .

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

" Decrease" is a verb that can take a direct object, meaning it is transitive.

" Decrease" là một động từ có thể lấy một tân ngữ trực tiếp, có nghĩa là nó là chuyển tiếp.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

It was transitive, that is the verb governed an object, 'you're dumbing something down'.

Nó là chuyển tiếp, có nghĩa là động từ điều khiển một đối tượng, 'bạn đang làm cho điều gì đó ngốc đi'.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay