transitive verb
động từ quá cảnh
transitive property
tính chất quá cảnh
transitive relation
mối quan hệ quá cảnh
transitive closure
tính đóng truyền
Verbs that take object are called transitive verbs.
Những động từ có tân ngữ được gọi là động từ quá cảnh.
transitive verbs in idiomatic expressions frequently will not passivize.
Các động từ chuyển tiếp trong các thành ngữ thường không thể bị đảo ngữ.
So, " mitigate" is not necessarily a transitive verb, but it can be a transitive verb. Okay?
Vậy, " mitigate" không nhất thiết phải là động từ chuyển tiếp, nhưng nó có thể là động từ chuyển tiếp. Được chứ?
Nguồn: Engvid-Adam Course CollectionTransitive means to take a direct object.
Chuyển tiếp có nghĩa là lấy một tân ngữ trực tiếp.
Nguồn: VOA Special English EducationIn grammar, this means that it is transitive.
Trong ngữ pháp, điều này có nghĩa là nó là chuyển tiếp.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesA transitive verb can take a direct object.
Một động từ chuyển tiếp có thể lấy một tân ngữ trực tiếp.
Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)All verbs are classified as either transitive or intransitive.
Tất cả các động từ đều được phân loại là động từ chuyển tiếp hoặc nội tiếp.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500Researchers say a certain type of wasp may use transitive inference.
Các nhà nghiên cứu nói rằng một loại ong nhất định có thể sử dụng suy luận chuyển tiếp.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2019 Collection" Raise" is a transitive verb, which means it takes a direct object.
" Raise" là một động từ chuyển tiếp, có nghĩa là nó lấy một tân ngữ trực tiếp.
Nguồn: VOA Special November 2021 CollectionA good example of a transitive and separable phrasal verb is " put off" .
Một ví dụ tốt về một động từ cụm chuyển tiếp và có thể tách rời là " put off" .
Nguồn: VOA Slow English - Word Stories" Decrease" is a verb that can take a direct object, meaning it is transitive.
" Decrease" là một động từ có thể lấy một tân ngữ trực tiếp, có nghĩa là nó là chuyển tiếp.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesIt was transitive, that is the verb governed an object, 'you're dumbing something down'.
Nó là chuyển tiếp, có nghĩa là động từ điều khiển một đối tượng, 'bạn đang làm cho điều gì đó ngốc đi'.
Nguồn: BBC Listening Collection October 2014Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay