transitively

[Mỹ]/[ˈtrænzɪtɪvli]/
[Anh]/[ˈtrænzɪtɪvli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách mang tính truyền đạt; liên quan đến hoặc đặc trưng cho động từ truyền đạt; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tính truyền đạt.

Cụm từ & Cách kết hợp

transitively verb

Vietnamese_translation

transitively used

Vietnamese_translation

transitively marked

Vietnamese_translation

transitively acting

Vietnamese_translation

transitively takes

Vietnamese_translation

transitively function

Vietnamese_translation

transitively operate

Vietnamese_translation

transitively relate

Vietnamese_translation

transitively affect

Vietnamese_translation

transitively influence

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the verb "notice" transitively takes an object.

Động từ "notice" mang tính truyền thụ và cần có một đối tượng.

she transitively affected his decision with her words.

Cô ấy đã ảnh hưởng truyền thụ đến quyết định của anh ấy bằng những lời nói của cô.

the company transitively benefits from the new partnership.

Công ty hưởng lợi truyền thụ từ mối quan hệ hợp tác mới.

he transitively named his son after his grandfather.

Anh ấy đã đặt tên truyền thụ cho con trai mình theo tên ông nội.

the software transitively processes large datasets efficiently.

Phần mềm xử lý hiệu quả các tập dữ liệu lớn một cách truyền thụ.

the new law transitively restricts certain activities.

Luật mới hạn chế một số hoạt động một cách truyền thụ.

the algorithm transitively identifies potential risks.

Thuật toán nhận diện các rủi ro tiềm tàng một cách truyền thụ.

the system transitively validates user input.

Hệ thống xác minh đầu vào của người dùng một cách truyền thụ.

the manager transitively assigned tasks to the team.

Người quản lý giao nhiệm vụ cho đội nhóm một cách truyền thụ.

the program transitively converts files to different formats.

Chương trình chuyển đổi tệp sang các định dạng khác một cách truyền thụ.

the researcher transitively measured the impact of the intervention.

Nhà nghiên cứu đo lường tác động của can thiệp một cách truyền thụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay