translocations

[Mỹ]/[ˌtrænzləˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌtrænzləˈkeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự di chuyển của gen hoặc các đoạn DNA từ một vị trí này sang vị trí khác trong một bộ gen hoặc giữa các bộ gen; Sự di chuyển của con người từ nơi này sang nơi khác; Việc chuyển một bệnh nhân từ một môi trường chăm sóc sức khỏe này sang môi trường chăm sóc sức khỏe khác; Sự di chuyển của một người hoặc nhóm người từ một quốc gia này sang quốc gia khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

translocations study

nghiên cứu chuyển vị

translocation events

các sự kiện chuyển vị

translocations analysis

phân tích chuyển vị

detecting translocations

phát hiện chuyển vị

translocation patterns

mô hình chuyển vị

translocation risk

rủi ro chuyển vị

translocations occur

chuyển vị xảy ra

translocation mechanism

cơ chế chuyển vị

translocations identified

chuyển vị được xác định

translocation consequences

hậu quả của chuyển vị

Câu ví dụ

the study investigated the frequency of chromosomal translocations in leukemia patients.

Nghiên cứu đã điều tra tần suất các chuyển đoạn nhiễm sắc thể ở bệnh nhân ung thư máu.

genetic translocations can lead to the development of various cancers.

Các chuyển đoạn di truyền có thể dẫn đến sự phát triển của nhiều loại ung thư.

we analyzed the impact of these translocations on gene expression.

Chúng tôi đã phân tích tác động của các chuyển đoạn này đến biểu hiện gen.

the researchers identified several novel translocations within the genome.

Những nhà nghiên cứu đã xác định được một số chuyển đoạn mới trong bộ gen.

reciprocal translocations involve the exchange of genetic material between chromosomes.

Các chuyển đoạn tương hỗ liên quan đến việc trao đổi vật chất di truyền giữa các nhiễm sắc thể.

robertsonian translocations are a common type of chromosomal rearrangement.

Các chuyển đoạn Robertson là một loại sắp xếp lại nhiễm sắc thể phổ biến.

detecting translocations is crucial for diagnosing certain genetic disorders.

Phát hiện các chuyển đoạn là rất quan trọng đối với chẩn đoán một số rối loạn di truyền.

the presence of translocations can be confirmed through karyotyping.

Sự hiện diện của các chuyển đoạn có thể được xác nhận thông qua phân nhóm nhiễm sắc thể.

understanding translocation mechanisms is vital for cancer therapy development.

Hiểu biết về cơ chế chuyển đoạn là rất quan trọng đối với việc phát triển điều trị ung thư.

these translocations often disrupt the normal function of genes.

Các chuyển đoạn này thường làm gián đoạn chức năng bình thường của gen.

the translocation event occurred during meiosis in the germline cells.

Sự kiện chuyển đoạn xảy ra trong quá trình giảm phân ở các tế bào sinh dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay