treasonist

[Mỹ]/ˈtriːzənɪst/
[Anh]/ˈtriːzənɪst/

Dịch

n. một người phạm phản bội; người phản bội đất nước mình
Các dạng của từ
số nhiềutreasonists

Cụm từ & Cách kết hợp

the treasonist

phản quốc

this treasonist

đồ phản quốc này

accused treasonist

người bị buộc tội phản quốc

convicted treasonist

người đã bị kết án phản quốc

suspected treasonist

người bị nghi là phản quốc

known treasonist

người phản quốc đã biết

treasonist sympathizer

người đồng tình với chủ nghĩa phản quốc

treasonist activities

hoạt động của người phản quốc

treasonist plot

kế hoạch phản quốc

treasonist ideology

chủ nghĩa phản quốc

Câu ví dụ

the treasonist plot was uncovered before it could harm national security.

Chiến dịch phản bội đã bị phát hiện trước khi nó có thể đe dọa an ninh quốc gia.

authorities arrested the treasonist leader and his entire network.

Các cơ quan chức năng đã bắt giữ lãnh đạo của tổ chức phản bội cùng toàn bộ mạng lưới của ông ta.

the treasonist organization operated in secret for many years.

Tổ chức phản bội đã hoạt động kín đáo trong nhiều năm.

their treasonist agenda threatened the very foundations of democracy.

Chương trình nghị sự phản bội của họ đe dọa đến nền tảng của nền dân chủ.

the general exposed the treasonist conspiracy before it could succeed.

Đại tá đã tiết lộ âm mưu phản bội trước khi nó có thể thành công.

citizens were warned about treasonist sympathizers within their community.

Công dân được cảnh báo về những người ủng hộ phản bội trong cộng đồng của họ.

the treasonist regime was eventually overthrown by popular uprising.

Chế độ phản bội cuối cùng đã bị lật đổ bởi phong trào nổi dậy của người dân.

military forces defeated the treasonist elements in the northern province.

Lực lượng quân sự đã đánh bại các phần tử phản bội ở tỉnh phía bắc.

historians analyzed how the treasonist ideology spread throughout the country.

Các nhà sử học đã phân tích cách tư tưởng phản bội lan rộng khắp cả nước.

the treasonist movement lost momentum after its main funding source was cut.

Phong trào phản bội đã mất đà sau khi nguồn tài chính chính bị cắt đứt.

their treasonist actions were condemned by leaders worldwide.

Các hành động phản bội của họ đã bị lên án bởi các nhà lãnh đạo trên toàn thế giới.

the court declared the group a treasonist organization and banned it permanently.

Tòa án đã tuyên bố nhóm này là một tổ chức phản bội và cấm hoạt động vĩnh viễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay