trellises

[Mỹ]/ˈtrɛlɪsɪz/
[Anh]/ˈtrɛlɪsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của trellis, một khung bằng gỗ hoặc kim loại nhẹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

garden trellises

trellis vườn

wooden trellises

trellis gỗ

metal trellises

trellis kim loại

decorative trellises

trellis trang trí

climbing trellises

trellis leo

vertical trellises

trellis thẳng đứng

trellises support plants

trellis hỗ trợ cây trồng

trellises for vines

trellis cho cây leo

custom trellises

trellis tùy chỉnh

trellises in gardens

trellis trong vườn

Câu ví dụ

the garden was adorned with beautiful wooden trellises.

khu vườn được trang trí bằng những giàn leo gỗ tuyệt đẹp.

she decided to grow climbing roses on the trellises.

cô quyết định trồng hoa leo trên những giàn leo.

the trellises provided support for the tomato plants.

những giàn leo cung cấp sự hỗ trợ cho cây cà chua.

we built trellises to enhance the beauty of our backyard.

chúng tôi đã xây dựng những giàn leo để tăng thêm vẻ đẹp cho sân sau của chúng tôi.

during the summer, the trellises were covered in vibrant flowers.

trong suốt mùa hè, những giàn leo được bao phủ bởi những bông hoa rực rỡ.

the old trellises needed to be replaced with new ones.

những giàn leo cũ cần được thay thế bằng những giàn mới.

he carefully painted the trellises to match the house.

anh ta cẩn thận sơn những giàn leo để phù hợp với ngôi nhà.

the trellises created a lovely shaded area in the garden.

những giàn leo tạo ra một khu vực bóng mát tuyệt vời trong vườn.

we trained the vines to grow along the trellises.

chúng tôi đã huấn luyện những cây leo để phát triển dọc theo những giàn leo.

the trellises were a perfect addition to the outdoor space.

những giàn leo là một sự bổ sung hoàn hảo cho không gian ngoài trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay