triangulate

[Mỹ]/traɪˈæŋɡjʊleɪt/
[Anh]/traɪˈæŋɡjʊleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. chia thành các tam giác hoặc đo bằng phương pháp tam giác hóa
adj. liên quan đến hoặc cấu thành từ các tam giác
Word Forms
hiện tại phân từtriangulating
ngôi thứ ba số íttriangulates
thì quá khứtriangulated
quá khứ phân từtriangulated

Cụm từ & Cách kết hợp

triangulate data

tam giác hóa dữ liệu

triangulate points

tam giác hóa các điểm

triangulate sources

tam giác hóa các nguồn

triangulate location

tam giác hóa vị trí

triangulate results

tam giác hóa kết quả

triangulate information

tam giác hóa thông tin

triangulate signals

tam giác hóa tín hiệu

triangulate angles

tam giác hóa các góc

triangulate measurements

tam giác hóa các phép đo

triangulate networks

tam giác hóa mạng lưới

Câu ví dụ

we need to triangulate our position on the map.

Chúng ta cần phải xác định vị trí của chúng ta trên bản đồ.

the team will triangulate the data to find the best solution.

Đội ngũ sẽ phân tích dữ liệu để tìm ra giải pháp tốt nhất.

using three points, we can triangulate the exact location.

Sử dụng ba điểm, chúng ta có thể xác định vị trí chính xác.

they tried to triangulate the sources of the noise.

Họ đã cố gắng xác định nguồn gốc của tiếng ồn.

the researchers will triangulate the findings from different studies.

Các nhà nghiên cứu sẽ phân tích các kết quả từ các nghiên cứu khác nhau.

to improve accuracy, we must triangulate the measurements.

Để cải thiện độ chính xác, chúng ta phải đo đạc và so sánh.

triangulating the signals helps in pinpointing the transmitter's location.

Việc phân tích tín hiệu giúp xác định vị trí của máy phát.

they used gps to triangulate their position in the wilderness.

Họ sử dụng GPS để xác định vị trí của họ trong vùng hoang dã.

in the meeting, we will triangulate our strategies for the project.

Trong cuộc họp, chúng ta sẽ đánh giá các chiến lược của mình cho dự án.

to find the best route, we need to triangulate the traffic data.

Để tìm đường đi tốt nhất, chúng ta cần phân tích dữ liệu giao thông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay