tribalize

[Mỹ]/[ˈtraɪbəlaɪz]/
[Anh]/[ˈtraɪbəlaɪz]/

Dịch

v. Tổ chức con người thành các bộ lạc hoặc nhóm bộ lạc; Làm cho một xã hội trở nên phân mảnh và mang tính bộ lạc hơn trong hành vi hoặc lòng trung thành của họ.
v. (của một khu vực hoặc xã hội) Trở nên chia rẽ thành các nhóm bộ lạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

tribalize communities

Việt hóa cộng đồng

tribalize identity

Việt hóa bản sắc

easily tribalized

Dễ bị Việt hóa

tribalize groups

Việt hóa các nhóm

tribalize online

Việt hóa trực tuyến

tribalized behavior

Hành vi bị Việt hóa

tribalize further

Việt hóa thêm

tribalize society

Việt hóa xã hội

tribalize discourse

Việt hóa discourse

Câu ví dụ

the company tried to tribalize its workforce into smaller, more agile teams.

Doanh nghiệp đã cố gắng phân chia lực lượng lao động thành các nhóm nhỏ hơn, linh hoạt hơn.

don't tribalize the customer base; focus on shared needs and values.

Đừng phân chia cơ sở khách hàng; hãy tập trung vào nhu cầu và giá trị chung.

the project manager warned against tribalizing the development team during the sprint.

Trưởng nhóm dự án đã cảnh báo về việc phân chia nhóm phát triển trong giai đoạn sprint.

we need to avoid tribalizing the marketing department into competing factions.

Chúng ta cần tránh việc phân chia bộ phận marketing thành các phe đối đầu.

the consultant suggested tribalizing the sales force to increase accountability.

Chuyên gia tư vấn đề xuất phân chia lực lượng bán hàng để tăng tính trách nhiệm.

the online forum quickly tribalized into echo chambers of extreme views.

Diễn đàn trực tuyến nhanh chóng trở thành các khu vực cộng đồng phản hồi cực đoan.

the new system aimed to tribalize the data storage for better organization.

Hệ thống mới nhằm phân chia lưu trữ dữ liệu để tổ chức tốt hơn.

it's important not to tribalize users based on superficial demographics.

Rất quan trọng là không nên phân chia người dùng dựa trên các đặc điểm nhân khẩu học bề ngoài.

the research explored how social media can tribalize online communities.

Nghiên cứu đã khám phá cách mạng xã hội có thể phân chia cộng đồng trực tuyến.

the goal was to tribalize the curriculum to cater to diverse learning styles.

Mục tiêu là phân chia chương trình học để đáp ứng các phong cách học tập đa dạng.

the organization sought to tribalize its operations for increased efficiency.

Tổ chức đã tìm cách phân chia hoạt động để tăng hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay