trickier

[Mỹ]/ˈtrɪki/
[Anh]/ˈtrɪki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảo quyệt; ranh mãnh

Cụm từ & Cách kết hợp

tricky situation

tình huống khó khăn

tricky question

câu hỏi khó

tricky puzzle

bài đố khó

tricky decision

quyết định khó khăn

tricky maneuver

chiến thuật khó

tricky problem

vấn đề khó

Câu ví dụ

He’s a tricky customer.

Anh ấy là một khách hàng khó tính.

some things are very tricky to explain.

Một số điều rất khó để giải thích.

applying eyeliner can be a tricky business.

Việc thoa eyeliner có thể là một công việc khó khăn.

a novel which handles its tricky subject with a light touch.

Một cuốn tiểu thuyết xử lý chủ đề khó khăn của nó một cách nhẹ nhàng.

I’m in a rather tricky position;can you help me out?

Tôi đang ở trong một tình huống khá khó khăn; bạn có thể giúp tôi được không?

A restaurant has to tread the tricky path between maintaining quality and keeping prices down.

Một nhà hàng phải đi trên con đường khó khăn giữa việc duy trì chất lượng và giữ giá cả phải chăng.

he was seen by a shepherd, gamely negotiating a particularly tricky section of the mountain road to San Doloroso.

anh ta được nhìn thấy bởi một người chăn cừu, vui vẻ thương lượng một đoạn đường núi đặc biệt khó khăn dẫn đến San Doloroso.

Under the façade of morality and patriotism can be perceived the false and tricky political opportunist that he is.

Bên dưới vẻ ngoài của đạo đức và yêu nước, có thể nhận thấy được kẻ cơ hội chính trị giả dối và xảo quyệt.

It's a tricky time for consumers, because the answer depends on the food — and some are losing trans fat only to hae another artery clogger take its place, that old nemesis saturated fat.

Đây là một thời điểm khó khăn đối với người tiêu dùng, bởi vì câu trả lời phụ thuộc vào thực phẩm — và một số người đang loại bỏ chất béo chuyển hóa chỉ để một chất tắc nghẽn động mạch khác, kẻ thù cũ kỹ là chất béo bão hòa, chiếm lấy vị trí của nó.

Ví dụ thực tế

That makes deconstructing the boards a bit tricky.

Việc giải cấu trúc các bảng có thể hơi khó khăn một chút.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

These measures would also be tricky to unwind.

Những biện pháp này cũng sẽ khó đảo ngược.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

They're getting trickier and trickier by the day. Last night was the big challenge.

Chúng ngày càng trở nên khó khăn hơn từng ngày. Đêm qua là thử thách lớn.

Nguồn: NPR News April 2016 Collection

Another topic that learners of English tend to find quite tricky.

Một chủ đề khác mà người học tiếng Anh thường thấy khá khó.

Nguồn: Learn grammar with Lucy.

Envy is the trickiest and most elusive of all human emotions.

Sự đố kỵ là cảm xúc khó khăn và khó nắm bắt nhất của con người.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

“Devilish tricky little blighters they can be! ”

“Chúng có thể là những kẻ nghịch ngợm, xảo quyệt và khó chịu!”

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

Eyeliners can be a bit tricky, I know.

Việc sử dụng eyeliner có thể hơi khó khăn một chút, tôi biết.

Nguồn: The power of makeup

And that's why this outline is considered the trickiest.

Và đó là lý do tại sao bản phác thảo này được coi là khó nhất.

Nguồn: IELTS Writing Preparation Guide

Well, that is very tricky indeed.

Thật sự là rất khó đấy.

Nguồn: Tim's British Accent Class

The heart rate is pretty intuitive, but the stroke volume's a little tricky.

Nhịp tim khá trực quan, nhưng thể tích xung lực thì hơi khó khăn một chút.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay