triplicating tasks
nhân ba các nhiệm vụ
triplicating efforts
nhân ba các nỗ lực
triplicating data
nhân ba dữ liệu
triplicating resources
nhân ba nguồn lực
triplicating results
nhân ba kết quả
triplicating outputs
nhân ba đầu ra
triplicating processes
nhân ba các quy trình
triplicating strategies
nhân ba các chiến lược
triplicating performance
nhân ba hiệu suất
triplicating the data ensures accuracy in our reports.
Việc nhân ba dữ liệu đảm bảo tính chính xác trong báo cáo của chúng tôi.
we are triplicating our efforts to improve customer satisfaction.
Chúng tôi đang nhân ba nỗ lực của mình để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
triplicating the budget will allow for more resources.
Việc nhân ba ngân sách sẽ cho phép có thêm nguồn lực.
they are triplicating the production process to meet demand.
Họ đang nhân ba quy trình sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
triplicating the safety measures is essential for the project.
Việc nhân ba các biện pháp an toàn là điều cần thiết cho dự án.
we are triplicating our marketing campaigns this quarter.
Chúng tôi đang nhân ba các chiến dịch tiếp thị của mình trong quý này.
triplicating the training sessions will benefit the team.
Việc nhân ba các buổi đào tạo sẽ có lợi cho nhóm.
they suggested triplicating the inventory to avoid shortages.
Họ gợi ý nhân ba hàng tồn kho để tránh tình trạng thiếu hụt.
triplicating our outreach efforts can expand our audience.
Việc nhân ba nỗ lực tiếp cận của chúng tôi có thể mở rộng đối tượng khán giả.
by triplicating the tests, we can ensure reliable results.
Bằng cách nhân ba các bài kiểm tra, chúng tôi có thể đảm bảo kết quả đáng tin cậy.
triplicating tasks
nhân ba các nhiệm vụ
triplicating efforts
nhân ba các nỗ lực
triplicating data
nhân ba dữ liệu
triplicating resources
nhân ba nguồn lực
triplicating results
nhân ba kết quả
triplicating outputs
nhân ba đầu ra
triplicating processes
nhân ba các quy trình
triplicating strategies
nhân ba các chiến lược
triplicating performance
nhân ba hiệu suất
triplicating the data ensures accuracy in our reports.
Việc nhân ba dữ liệu đảm bảo tính chính xác trong báo cáo của chúng tôi.
we are triplicating our efforts to improve customer satisfaction.
Chúng tôi đang nhân ba nỗ lực của mình để cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
triplicating the budget will allow for more resources.
Việc nhân ba ngân sách sẽ cho phép có thêm nguồn lực.
they are triplicating the production process to meet demand.
Họ đang nhân ba quy trình sản xuất để đáp ứng nhu cầu.
triplicating the safety measures is essential for the project.
Việc nhân ba các biện pháp an toàn là điều cần thiết cho dự án.
we are triplicating our marketing campaigns this quarter.
Chúng tôi đang nhân ba các chiến dịch tiếp thị của mình trong quý này.
triplicating the training sessions will benefit the team.
Việc nhân ba các buổi đào tạo sẽ có lợi cho nhóm.
they suggested triplicating the inventory to avoid shortages.
Họ gợi ý nhân ba hàng tồn kho để tránh tình trạng thiếu hụt.
triplicating our outreach efforts can expand our audience.
Việc nhân ba nỗ lực tiếp cận của chúng tôi có thể mở rộng đối tượng khán giả.
by triplicating the tests, we can ensure reliable results.
Bằng cách nhân ba các bài kiểm tra, chúng tôi có thể đảm bảo kết quả đáng tin cậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay