trunkful of apples
một khoang chứa đầy táo
trunkful of clothes
một khoang chứa đầy quần áo
trunkful of gifts
một khoang chứa đầy quà tặng
trunkful of toys
một khoang chứa đầy đồ chơi
trunkful of books
một khoang chứa đầy sách
trunkful of groceries
một khoang chứa đầy thực phẩm
trunkful of tools
một khoang chứa đầy dụng cụ
trunkful of flowers
một khoang chứa đầy hoa
trunkful of firewood
một khoang chứa đầy củi
trunkful of treasures
một khoang chứa đầy kho báu
he packed a trunkful of clothes for the trip.
anh ấy đã chuẩn bị một thùng quần áo cho chuyến đi.
the gardener brought a trunkful of flowers to the event.
người làm vườn mang đến một thùng hoa cho sự kiện.
we found a trunkful of toys in the attic.
chúng tôi tìm thấy một thùng đồ chơi trong gác mái.
she received a trunkful of gifts for her birthday.
cô ấy nhận được một thùng quà tặng nhân dịp sinh nhật.
the family loaded a trunkful of supplies for the camping trip.
gia đình đã chất một thùng đồ dùng cần thiết cho chuyến đi cắm trại.
he drove home with a trunkful of fresh produce from the market.
anh ấy lái xe về nhà với một thùng nông sản tươi mới từ chợ.
after the harvest, they had a trunkful of apples to sell.
sau khi thu hoạch, họ có một thùng táo để bán.
the moving truck was filled with a trunkful of furniture.
xe chuyển chất đầy một thùng đồ nội thất.
she discovered a trunkful of old photographs in the basement.
cô ấy tìm thấy một thùng ảnh cũ trong tầng hầm.
they brought a trunkful of memories back from their vacation.
họ mang về một thùng kỷ niệm từ kỳ nghỉ của họ.
trunkful of apples
một khoang chứa đầy táo
trunkful of clothes
một khoang chứa đầy quần áo
trunkful of gifts
một khoang chứa đầy quà tặng
trunkful of toys
một khoang chứa đầy đồ chơi
trunkful of books
một khoang chứa đầy sách
trunkful of groceries
một khoang chứa đầy thực phẩm
trunkful of tools
một khoang chứa đầy dụng cụ
trunkful of flowers
một khoang chứa đầy hoa
trunkful of firewood
một khoang chứa đầy củi
trunkful of treasures
một khoang chứa đầy kho báu
he packed a trunkful of clothes for the trip.
anh ấy đã chuẩn bị một thùng quần áo cho chuyến đi.
the gardener brought a trunkful of flowers to the event.
người làm vườn mang đến một thùng hoa cho sự kiện.
we found a trunkful of toys in the attic.
chúng tôi tìm thấy một thùng đồ chơi trong gác mái.
she received a trunkful of gifts for her birthday.
cô ấy nhận được một thùng quà tặng nhân dịp sinh nhật.
the family loaded a trunkful of supplies for the camping trip.
gia đình đã chất một thùng đồ dùng cần thiết cho chuyến đi cắm trại.
he drove home with a trunkful of fresh produce from the market.
anh ấy lái xe về nhà với một thùng nông sản tươi mới từ chợ.
after the harvest, they had a trunkful of apples to sell.
sau khi thu hoạch, họ có một thùng táo để bán.
the moving truck was filled with a trunkful of furniture.
xe chuyển chất đầy một thùng đồ nội thất.
she discovered a trunkful of old photographs in the basement.
cô ấy tìm thấy một thùng ảnh cũ trong tầng hầm.
they brought a trunkful of memories back from their vacation.
họ mang về một thùng kỷ niệm từ kỳ nghỉ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay