tsetse

[Mỹ]/'tsetsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ruồi tsetse
Các dạng của từ
số nhiềutsetses

Cụm từ & Cách kết hợp

tsetse fly

ruồi tsetse

Câu ví dụ

Protozoal disease transmitted by the bite of the tsetse fly.

Bệnh ký sinh trùng do vết cắn của ruồi tsetse truyền.

It is spread by the bite of an infected tsetse fly (Glossina Genus), a species native to the African continent.

Nó lây lan do vết cắn của ruồi tsetse bị nhiễm bệnh (Giống Glossina), một loài bản địa của châu lục châu Phi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay