tsuris

[Mỹ]/tsuːrɪs/
[Anh]/tsuːrɪs/

Dịch

n. rắc rối; vấn đề
Word Forms
số nhiềutsuriss

Cụm từ & Cách kết hợp

tsuris alert

cảnh báo tsuris

big tsuris

tsuris lớn

tsuris situation

tình huống tsuris

personal tsuris

tsuris cá nhân

tsuris moment

khoảnh khắc tsuris

tsuris story

câu chuyện tsuris

financial tsuris

tsuris tài chính

tsuris alertness

sự cảnh giác tsuris

tsuris management

quản lý tsuris

daily tsuris

tsuris hàng ngày

Câu ví dụ

dealing with tsuris can be exhausting.

Việc đối phó với những khó khăn có thể khiến người ta kiệt sức.

she always finds a way to turn tsuris into laughter.

Cô ấy luôn tìm cách biến những khó khăn thành tiếng cười.

he has had his share of tsuris this year.

Anh ấy đã phải đối mặt với đủ thứ khó khăn năm nay.

don't let tsuris get you down.

Đừng để những khó khăn làm bạn xuống tinh thần.

they managed to solve their tsuris together.

Họ đã cùng nhau giải quyết những khó khăn của mình.

sometimes tsuris can lead to unexpected opportunities.

Đôi khi, những khó khăn có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.

his life is full of tsuris and drama.

Cuộc sống của anh ấy đầy những khó khăn và kịch tính.

she told me about the tsuris she faced at work.

Cô ấy kể cho tôi về những khó khăn mà cô ấy phải đối mặt tại nơi làm việc.

finding humor in tsuris can be therapeutic.

Tìm thấy sự hài hước trong những khó khăn có thể có tác dụng chữa trị.

they laughed about their past tsuris over dinner.

Họ đã cười về những khó khăn trong quá khứ của họ trong bữa tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay