tugriks

[Mỹ]/ˈtʊɡrɪk/
[Anh]/ˈtʊɡrɪk/

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Mông Cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

tugrik exchange

tỷ giá tugrik

tugrik rate

tỷ lệ tugrik

tugrik currency

tiền tệ tugrik

tugrik notes

tiền giấy tugrik

tugrik coins

tiền xu tugrik

tugrik value

giá trị tugrik

tugrik market

thị trường tugrik

tugrik amount

số tiền tugrik

tugrik payment

thanh toán bằng tugrik

tugrik transaction

giao dịch tugrik

Câu ví dụ

the currency of mongolia is the tugrik.

tiền tệ của Mông Cổ là tugrik.

i exchanged my dollars for tugrik at the bank.

Tôi đã đổi đô la của mình lấy tugrik tại ngân hàng.

the price of the book is 5000 tugrik.

Giá của cuốn sách là 5000 tugrik.

he saved up enough tugrik to buy a new phone.

Anh ấy tiết kiệm đủ tugrik để mua một điện thoại mới.

prices in tugrik have increased this year.

Giá cả bằng tugrik đã tăng trong năm nay.

she sent money in tugrik to her family.

Cô ấy gửi tiền bằng tugrik cho gia đình.

tourists often need to convert their money into tugrik.

Du khách thường cần đổi tiền của họ sang tugrik.

the exchange rate for tugrik is fluctuating.

Tỷ giá hối đoái của tugrik đang biến động.

he bought souvenirs with his tugrik.

Anh ấy mua quà lưu niệm bằng tugrik của mình.

the market accepts both tugrik and us dollars.

Thị trường chấp nhận cả tugrik và đô la Mỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay