tulu

[Mỹ]/ˈtuːluː/
[Anh]/ˈtuːluː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Tên địa danh ở Kenya và Sudan
Word Forms
số nhiềutulus

Cụm từ & Cách kết hợp

tulu bird

con chim tulu

to tulu

tulu (động từ)

tuluing

đang tulu

tulued

đã tulu

one tulu

một tulu

many tulus

nhiều tulu

tulu time

thời gian tulu

the tulu

con tulu

tulu area

khu vực tulu

tulu form

hình thức tulu

Câu ví dụ

the tulu language is spoken in southern india.

ngôn ngữ tulu được nói ở miền nam ấn độ.

she is learning to speak tulu fluently.

cô ấy đang học nói tulu thành thạo.

many families preserve their tulu traditions.

nhiều gia đình bảo tồn truyền thống tulu.

the tulu community gathers for festivals.

cộng đồng tulu tụ họp trong các lễ hội.

he studies tulu literature and culture.

ông nghiên cứu văn học và văn hóa tulu.

children are taught tulu songs at school.

trẻ em được dạy các bài hát tulu ở trường.

the tulu people are known for their hospitality.

người tulu được biết đến với lòng hiếu khách.

she translated the book from tulu to vietnamese.

cô ấy dịch cuốn sách từ tulu sang tiếng việt.

the tulu dialect has many unique words.

phương ngữ tulu có nhiều từ ngữ độc đáo.

they celebrate their tulu heritage with pride.

họ tôn vinh di sản tulu với niềm tự hào.

grandmother tells stories in tulu.

bà kể chuyện bằng tiếng tulu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay