tunnellers

[Mỹ]/ˈtʌnələz/
[Anh]/ˈtʌnələrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của tunneller; những người xây dựng hầm hoặc máy móc được dùng để khoan hầm.

Câu ví dụ

the experienced tunnellers worked through the night to complete the project.

Các kỹ sư đào hầm giàu kinh nghiệm đã làm việc xuyên đêm để hoàn thành dự án.

skilled tunnellers used advanced equipment to dig the new subway line.

Các kỹ sư đào hầm có tay nghề đã sử dụng thiết bị tiên tiến để đào tuyến đường sắt ngầm mới.

the rescue team consisted of trained tunnellers who knew the terrain.

Đội cứu hộ gồm các kỹ sư đào hầm được đào tạo và hiểu rõ địa hình.

hard-rock tunnellers faced dangerous conditions in the mountain.

Các kỹ sư đào hầm trong đá cứng phải đối mặt với điều kiện nguy hiểm trong núi.

military tunnellers dug escape routes during the siege.

Các kỹ sư đào hầm quân sự đã đào các tuyến đường thoát thân trong thời gian bị bao vây.

the company hired expert tunnellers for the hydroelectric project.

Công ty đã thuê các kỹ sư đào hầm chuyên gia cho dự án thủy điện.

underground tunnellers discovered an ancient cave system.

Các kỹ sư đào hầm dưới lòng đất đã phát hiện một hệ thống hang động cổ đại.

coal tunnellers went deep beneath the earth to extract resources.

Các kỹ sư đào hầm than đã đi sâu dưới lòng đất để khai thác tài nguyên.

the tunnel boring machine was operated by professional tunnellers.

Máy đào hầm được vận hành bởi các kỹ sư đào hầm chuyên nghiệp.

japanese tunnellers built some of the world's longest railway tunnels.

Các kỹ sư đào hầm Nhật Bản đã xây dựng một số tuyến hầm đường sắt dài nhất thế giới.

the bridge project required the expertise of specialized tunnellers.

Dự án cầu cần đến sự chuyên môn của các kỹ sư đào hầm chuyên biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay