turduss

[Mỹ]/ˈtɜːrdəs/
[Anh]/ˈtɜːrdəs/

Dịch

n. các loài chích; các loài chim thuộc chi Turdus

Cụm từ & Cách kết hợp

the turduss

Vietnamese_translation

turduss singing

Vietnamese_translation

turduss flew

Vietnamese_translation

watching turduss

Vietnamese_translation

turduss nest

Vietnamese_translation

turduss eggs

Vietnamese_translation

turduss species

Vietnamese_translation

turduss habitats

Vietnamese_translation

turduss migrating

Vietnamese_translation

turduss spotted

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the turduss sang beautifully from the oak tree at dawn.

Con turduss hót rất đẹp từ cây sồi vào buổi sáng sớm.

birdwatchers spotted a rare turduss near the woodland trail.

Các nhà quan sát chim đã phát hiện một con turduss quý hiếm gần con đường rừng.

the turduss built its nest carefully among the dense bushes.

Con turduss đã xây tổ cẩn thận giữa những bụi cây rậm rạp.

we heard the distinctive call of the turduss echoing through the valley.

Chúng tôi nghe thấy tiếng kêu đặc trưng của con turduss vang vọng khắp thung lũng.

the turduss migrated south when winter approached.

Con turduss di cư về phía nam khi mùa đông đến gần.

conservationists are working to protect the turduss habitat.

Các nhà bảo tồn đang làm việc để bảo vệ môi trường sống của loài turduss.

the turduss belongs to a large family of songbirds.

Loài turduss thuộc về một họ lớn của các loài chim hót.

an experienced ornithologist can identify the turduss by its flight pattern.

Một nhà ornithologist có kinh nghiệm có thể nhận biết loài turduss qua kiểu bay của nó.

the turduss feeds on insects, worms, and seasonal berries.

Loài turduss ăn các loài côn trùng, giun và quả mọng theo mùa.

during spring, the male turduss establishes its territory through song.

Vào mùa xuân, con đực turduss xác lập lãnh thổ của nó thông qua tiếng hót.

the turduss has distinctive brown plumage with a spotted breast.

Loài turduss có bộ lông nâu đặc trưng với ngực có đốm.

scientists studied the turduss migration patterns over several years.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các mô hình di cư của loài turduss trong nhiều năm.

the turduss often forages on the forest floor among fallen leaves.

Loài turduss thường kiếm ăn trên mặt đất rừng giữa những lá rụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay