turkey-detractor

[Mỹ]/[ˈtɜːki ˈdetræktə]/
[Anh]/[ˈtɜːrki ˈdetræktər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người chỉ trích hoặc bày tỏ không đồng tình với việc ăn gà tây, đặc biệt là trong bối cảnh Lễ Tạ Ơn hoặc Giáng Sinh; người phản đối việc tiêu thụ gà tây, thường vì lý do đạo đức hoặc môi trường.

Cụm từ & Cách kết hợp

turkey-detractor claims

điều khẳng định của người chống Thổ Nhĩ Kỳ

a turkey-detractor

một người chống Thổ Nhĩ Kỳ

becoming a turkey-detractor

trở thành một người chống Thổ Nhĩ Kỳ

turkey-detractor arguments

lập luận của người chống Thổ Nhĩ Kỳ

turkey-detractor stance

điều lập trường của người chống Thổ Nhĩ Kỳ

self-proclaimed turkey-detractor

một người tự xưng là chống Thổ Nhĩ Kỳ

turkey-detractor views

quan điểm của người chống Thổ Nhĩ Kỳ

was a turkey-detractor

đã là một người chống Thổ Nhĩ Kỳ

turkey-detractor group

nhóm người chống Thổ Nhĩ Kỳ

strong turkey-detractor

một người chống Thổ Nhĩ Kỳ mạnh mẽ

Câu ví dụ

the turkey-detractor argued that the bird lacked culinary appeal.

Người phản đối gà tây cho rằng con chim này thiếu hấp dẫn về mặt ẩm thực.

as a turkey-detractor, he refused to attend thanksgiving dinner.

Vì là người phản đối gà tây, anh ta từ chối tham dự bữa tối lễ Tạ Ơn.

she's a vocal turkey-detractor, constantly criticizing its flavor profile.

Cô ấy là một người phản đối gà tây tích cực, liên tục chỉ trích hương vị của nó.

the online forum was filled with passionate turkey-detractors.

Diễn đàn trực tuyến đầy ắp những người phản đối gà tây nhiệt huyết.

despite the holiday tradition, he remained a staunch turkey-detractor.

Dù là truyền thống của ngày lễ, anh vẫn là một người phản đối gà tây cứng đầu.

the turkey-detractor presented a detailed analysis of its shortcomings.

Người phản đối gà tây trình bày một phân tích chi tiết về những điểm yếu của nó.

many a turkey-detractor prefers ham or roast beef instead.

Rất nhiều người phản đối gà tây lại ưa thích thịt ba chỉ hoặc thịt bò nướng hơn.

he's a self-proclaimed turkey-detractor with strong opinions on poultry.

Anh ta tự nhận mình là người phản đối gà tây, với quan điểm mạnh mẽ về gia cầm.

the restaurant catered to turkey-detractors with a non-traditional menu.

Quán ăn phục vụ những người phản đối gà tây bằng thực đơn không truyền thống.

even as a child, he was a notorious turkey-detractor at family gatherings.

Ngay từ khi còn nhỏ, anh đã nổi tiếng là người phản đối gà tây trong các buổi tụ họp gia đình.

the survey revealed a surprising number of turkey-detractors in the region.

Khảo sát cho thấy một con số đáng ngạc nhiên về những người phản đối gà tây trong khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay