tutting

[Mỹ]/ˈtʌtɪŋ/
[Anh]/ˈtʌtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phát ra âm thanh thể hiện sự không đồng ý bằng cách lướt lưỡi

Cụm từ & Cách kết hợp

tutting noise

tiếng xì xào

tutting sound

tiếng xì xào

tutting disapproval

sự xì xào thể hiện sự không đồng tình

tutting gesture

ngữ điệu xì xào

tutting expression

biểu cảm xì xào

tutting reaction

phản ứng xì xào

tutting remark

lời nhận xét xì xào

tutting response

phản hồi xì xào

tutting behavior

hành vi xì xào

tutting attitude

thái độ xì xào

Câu ví dụ

she was tutting at the messy room.

Cô ấy đang lắc đầu trước căn phòng bừa bộn.

he couldn't help tutting at her poor choice of clothes.

Anh ấy không thể không lắc đầu trước sự lựa chọn quần áo kém của cô ấy.

the teacher was tutting at the students' lack of effort.

Giáo viên lắc đầu trước sự thiếu nỗ lực của học sinh.

she tutted disapprovingly when she saw the graffiti.

Cô ấy lắc đầu một cách không đồng tình khi nhìn thấy những graffiti.

he tutted in frustration when the car broke down.

Anh ấy lắc đầu một cách bực bội khi xe bị hỏng.

they were tutting at the loud music coming from the party.

Họ lắc đầu trước tiếng nhạc ồn ào phát ra từ bữa tiệc.

she tutted at the dog for barking too much.

Cô ấy lắc đầu với chú chó vì sủa quá nhiều.

he was tutting at the long queue at the store.

Anh ấy lắc đầu trước hàng dài người xếp hàng ở cửa hàng.

the mother was tutting at her child's messy eating.

Người mẹ lắc đầu trước cách ăn uống bừa bộn của con mình.

she couldn't stop tutting at the rude behavior of the guests.

Cô ấy không thể ngừng lắc đầu trước hành vi thô lỗ của khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay