She wore a pink tutu for her ballet recital.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy ba lê màu hồng cho buổi biểu diễn ballet của mình.
The little girl twirled around in her tutu.
Cô bé vặn mình quanh trong chiếc váy ba lê của mình.
I bought a tutu for my niece's dance performance.
Tôi đã mua một chiếc váy ba lê cho buổi biểu diễn khiêu vũ của cháu gái tôi.
The ballerina gracefully danced in her tutu.
Nữ vũ công ballet đã nhảy duyên dáng trong chiếc váy ba lê của cô ấy.
She felt like a princess in her fluffy tutu.
Cô ấy cảm thấy như một nàng công chúa trong chiếc váy ba lê xù của mình.
The tutu added a touch of elegance to the performance.
Chiếc váy ba lê đã thêm một chút thanh lịch vào buổi biểu diễn.
The little ballerinas all wore matching tutus.
Các vũ công ballet nhỏ tuổi đều mặc những chiếc váy ba lê giống nhau.
The tutu fluttered as she leaped across the stage.
Chiếc váy ba lê bay bổng khi cô ấy nhảy trên sân khấu.
She carefully folded her tutu after the performance.
Cô ấy cẩn thận gấp chiếc váy ba lê của mình sau buổi biểu diễn.
The ballet company designed custom tutus for the production.
Công ty ballet đã thiết kế những chiếc váy ba lê tùy chỉnh cho sản xuất.
She's beautiful and I like her tutu.
Cô ấy xinh đẹp và tôi thích bộ váy xấp xắn của cô ấy.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentI was so excited about wearing a pretty pink tutu.
Tôi rất hào hứng khi được mặc một bộ váy xấp xắn màu hồng xinh xắn.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2016 CollectionDress! Ballerina! - Puppy! Puppy! Puppy with a tutu.
Váy! Nữ khiêu vũ! - Chó con! Chó con! Chó con với một bộ váy xấp xắn.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2All that to just twist around in a tutu, huh?
Tất cả chỉ để vặn xoắn trong một bộ váy xấp xắn thôi sao?
Nguồn: English little tyrantDESMOND TUTU: God says to you, to me, " Hey, you're no chicken."
DESMOND TUTU: Chúa nói với bạn, với tôi, "Này, bạn không phải là gà đâu."
Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews" Hi, Gabe, " Stella said, tugging on her tutu.
"Chào, Gabe," Stella nói, giật nhẹ bộ váy xấp xắn của cô ấy.
Nguồn: Storyline Online English StoriesIs it starring a hippopotamus in a little tutu?
Nó có đang có một con hà mã trong một bộ váy xấp xắn nhỏ không?
Nguồn: Radio LaboratoryYou don't have to dress as a pineapple in a tie-dyed tutu, but why not?
Bạn không cần phải ăn mặc như một quả dứa trong một bộ váy xấp xắn nhuộm màu, nhưng tại sao không?
Nguồn: Selected English short passagesLots of different types of people have a poodle in a tutu...
Rất nhiều người khác nhau có một con chó Poodle trong một bộ váy xấp xắn...
Nguồn: 2 Broke Girls Season 1Cut to: me in a tutu, for Halloween 2016.
Cắt đến: Tôi trong một bộ váy xấp xắn, cho Halloween năm 2016.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay