twangs

[Mỹ]/twæŋz/
[Anh]/twæŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh kéo (của một nhạc cụ dây); âm sắc mũi; giọng địa phương; kéo dây

Cụm từ & Cách kết hợp

twangs of nostalgia

tiếng vọng hoài niệm

twangs of pain

tiếng vọng nỗi đau

twangs of joy

tiếng vọng niềm vui

twangs in music

tiếng vọng trong âm nhạc

twangs of laughter

tiếng vọng tiếng cười

twangs of regret

tiếng vọng hối hận

twangs of sadness

tiếng vọng nỗi buồn

twangs of excitement

tiếng vọng phấn khích

twangs of anger

tiếng vọng tức giận

twangs of hope

tiếng vọng hy vọng

Câu ví dụ

the guitar twangs beautifully in the evening air.

người chơi guitar luyến xao một cách tuyệt đẹp trong không khí buổi tối.

she heard the twangs of a banjo at the festival.

Cô ấy nghe thấy tiếng luyến xao của một cây banjo tại lễ hội.

the old fence twangs when the wind blows.

Cái hàng rào cũ kêu cót két khi gió thổi.

his voice twangs with a southern accent.

Giọng nói của anh ấy có âm điệu miền Nam.

the strings of the violin twangs as she plays.

Dây đàn violin kêu cót két khi cô ấy chơi.

the twangs of the string instruments filled the room.

Tiếng luyến xao của các nhạc cụ dây lấp đầy căn phòng.

he enjoys the twangs of country music.

Anh ấy thích tiếng luyến xao của nhạc đồng quê.

as the door creaked, it twanged slightly.

Khi cánh cửa kêu cót két, nó kêu cót két nhẹ.

the sound of twangs echoed through the valley.

Tiếng kêu cót két vang vọng khắp thung lũng.

she loves the twangs of the electric guitar.

Cô ấy yêu thích tiếng kêu cót két của cây đàn guitar điện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay