tweeds

[Mỹ]/twiːdz/
[Anh]/twiːdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (một bộ) quần áo len thô; (được sử dụng để làm áo khoác và bộ đồ) vải tweed

Cụm từ & Cách kết hợp

tweeds and tartans

len và họa tiết kẻ ca rô

tweeds for winter

len cho mùa đông

classic tweeds style

phong cách len cổ điển

tweeds in fashion

len hợp thời trang

tweeds and checks

len và kẻ

tweeds for men

len cho nam giới

vintage tweeds look

phong cách len vintage

tweeds with style

len có phong cách

tweeds and wool

len và len cừu

tweeds for ladies

len cho phụ nữ

Câu ví dụ

she wore a beautiful tweed jacket.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo khoác tweed đẹp.

he prefers tweeds for autumn fashion.

Anh ấy thích tweed cho thời trang mùa thu.

tweeds are popular for outdoor activities.

Tweed phổ biến cho các hoạt động ngoài trời.

they chose tweeds for the wedding attire.

Họ đã chọn tweed cho trang phục đám cưới.

her handbag was made of fine tweeds.

Chiếc túi xách của cô ấy được làm từ tweed chất lượng cao.

he enjoys collecting vintage tweeds.

Anh ấy thích sưu tầm tweed cổ điển.

tweeds can be both stylish and warm.

Tweed có thể vừa phong cách vừa ấm áp.

she likes to mix tweeds with modern fabrics.

Cô ấy thích kết hợp tweed với các loại vải hiện đại.

these tweeds are perfect for a countryside look.

Những chiếc tweed này rất phù hợp cho phong cách đồng quê.

he tailored his suit from high-quality tweeds.

Anh ấy đã may bộ suit từ tweed chất lượng cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay