the cake was cut into twentieths for everyone to enjoy.
chiếc bánh được cắt thành hai mươi phần bằng nhau để mọi người cùng thưởng thức.
she scored in the twentieths on the math test.
cô ấy đạt được điểm số trong khoảng hai mươi điểm trên bài kiểm tra toán học.
we need to divide the budget into twentieths for better management.
chúng ta cần chia ngân sách thành hai mươi phần để quản lý tốt hơn.
he completed one twentieth of the project last week.
tuần trước, anh ấy đã hoàn thành một phần hai mươi của dự án.
in the race, she finished in the top twentieths of the participants.
trong cuộc đua, cô ấy đã về đích trong top 20% người tham gia.
they plan to allocate the resources in twentieths to each department.
họ dự định phân bổ nguồn lực theo tỷ lệ hai mươi cho mỗi phòng ban.
the survey results showed that only one twentieth of the respondents agreed.
kết quả khảo sát cho thấy chỉ có một phần hai mươi của những người trả lời đồng ý.
he managed to save one twentieth of his monthly salary.
anh ấy đã tiết kiệm được một phần hai mươi trong mức lương hàng tháng của mình.
each slice of pizza was cut into twentieths to share with friends.
mỗi lát pizza được cắt thành hai mươi phần để chia sẻ với bạn bè.
the report indicated that one twentieth of the population was affected.
báo cáo cho thấy một phần hai mươi của dân số bị ảnh hưởng.
the cake was cut into twentieths for everyone to enjoy.
chiếc bánh được cắt thành hai mươi phần bằng nhau để mọi người cùng thưởng thức.
she scored in the twentieths on the math test.
cô ấy đạt được điểm số trong khoảng hai mươi điểm trên bài kiểm tra toán học.
we need to divide the budget into twentieths for better management.
chúng ta cần chia ngân sách thành hai mươi phần để quản lý tốt hơn.
he completed one twentieth of the project last week.
tuần trước, anh ấy đã hoàn thành một phần hai mươi của dự án.
in the race, she finished in the top twentieths of the participants.
trong cuộc đua, cô ấy đã về đích trong top 20% người tham gia.
they plan to allocate the resources in twentieths to each department.
họ dự định phân bổ nguồn lực theo tỷ lệ hai mươi cho mỗi phòng ban.
the survey results showed that only one twentieth of the respondents agreed.
kết quả khảo sát cho thấy chỉ có một phần hai mươi của những người trả lời đồng ý.
he managed to save one twentieth of his monthly salary.
anh ấy đã tiết kiệm được một phần hai mươi trong mức lương hàng tháng của mình.
each slice of pizza was cut into twentieths to share with friends.
mỗi lát pizza được cắt thành hai mươi phần để chia sẻ với bạn bè.
the report indicated that one twentieth of the population was affected.
báo cáo cho thấy một phần hai mươi của dân số bị ảnh hưởng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now