twenty-six

[Mỹ]/ˈtwenti sɪks/
[Anh]/ˈtwenti sɪks/

Dịch

num. số 26
Word Forms
số nhiềutwenty-sixes

Cụm từ & Cách kết hợp

twenty-six years

hai mươi sáu năm

twenty-six dollars

hai mươi sáu đô la

age twenty-six

tuổi hai mươi sáu

twenty-six times

hai mươi sáu lần

twenty-six people

hai mươi sáu người

twenty-six books

hai mươi sáu cuốn sách

twenty-six months

hai mươi sáu tháng

at twenty-six

tại hai mươi sáu

twenty-six degrees

hai mươi sáu độ

twenty-six students

hai mươi sáu sinh viên

Câu ví dụ

the alphabet has twenty-six letters.

bảng chữ cái có hai mươi sáu chữ cái.

she turned twenty-six last year.

nó đã hai mươi sáu tuổi năm ngoái.

he bought twenty-six apples at the market.

anh ấy đã mua hai mươi sáu quả táo ở chợ.

there were twenty-six students in the class.

có hai mươi sáu học sinh trong lớp.

the team needs twenty-six more points to win.

đội cần thêm hai mươi sáu điểm để chiến thắng.

i have twenty-six years of experience in this field.

Tôi có hai mươi sáu năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

the book has twenty-six chapters.

cuốn sách có hai mươi sáu chương.

they donated twenty-six dollars to the charity.

họ đã quyên góp hai mươi sáu đô la cho tổ chức từ thiện.

the building has twenty-six floors.

tòa nhà có hai mươi sáu tầng.

he scored twenty-six goals this season.

anh ấy đã ghi được hai mươi sáu bàn thắng mùa này.

the project requires twenty-six volunteers.

dự án cần hai mươi sáu tình nguyện viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay