two-nucleotide

[Mỹ]/[ˈtjuːˌnjuːklɪəˌtɪd]/
[Anh]/[ˈtuːˌnjuːˌklɪdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuỗi gồm hai nucleotide.
adj. Liên quan đến hoặc gồm hai nucleotide.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-nucleotide repeat

lặp lại hai nucleotide

containing two-nucleotides

chứa hai nucleotide

two-nucleotide motif

mô-típ hai nucleotide

analyze two-nucleotides

phân tích hai nucleotide

two-nucleotide sequence

dãy hai nucleotide

identified two-nucleotides

đã xác định hai nucleotide

two-nucleotide deletion

đột biến mất hai nucleotide

two-nucleotide insertion

đột biến chèn hai nucleotide

two-nucleotide polymorphism

đa hình hai nucleotide

two-nucleotide change

thay đổi hai nucleotide

Câu ví dụ

the study analyzed the frequency of two-nucleotide motifs in the promoter region.

Nghiên cứu đã phân tích tần suất của các motif hai nucleotide trong vùng khởi động.

mutations involving a two-nucleotide deletion can significantly impact protein function.

Các đột biến liên quan đến việc xóa hai nucleotide có thể ảnh hưởng đáng kể đến chức năng của protein.

we investigated the role of a specific two-nucleotide sequence in rna splicing.

Chúng tôi đã điều tra vai trò của một chuỗi hai nucleotide cụ thể trong quá trình cắt nối RNA.

the polymerase often stalls when encountering a two-nucleotide repeat.

Enzyme polymerase thường bị dừng lại khi gặp phải lặp lại hai nucleotide.

a two-nucleotide insertion was identified as a potential pathogenic variant.

Một chèn hai nucleotide đã được xác định là một biến thể có khả năng gây bệnh.

the algorithm searches for conserved two-nucleotide patterns across different species.

Thuật toán tìm kiếm các mô hình hai nucleotide được bảo tồn qua các loài khác nhau.

the presence of a two-nucleotide bulge can affect mrna stability.

Sự hiện diện của một đoạn lồi hai nucleotide có thể ảnh hưởng đến tính ổn định của mRNA.

the crispr system targets a two-nucleotide spacer sequence in the guide rna.

Hệ thống CRISPR nhắm đến một chuỗi hai nucleotide cách ly trong RNA hướng dẫn.

we observed a correlation between two-nucleotide polymorphisms and disease susceptibility.

Chúng tôi đã quan sát thấy mối tương quan giữa các đa hình hai nucleotide và khả năng mắc bệnh.

the primer was designed to specifically amplify regions containing a two-nucleotide motif.

Chuẩn bị mồi được thiết kế để khuếch đại đặc hiệu các vùng chứa motif hai nucleotide.

the analysis focused on the impact of a rare two-nucleotide combination.

Phân tích tập trung vào tác động của một tổ hợp hai nucleotide hiếm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay