two-state solution
giải pháp hai nhà nước
achieve two-state
đạt được hai nhà nước
two-state framework
khung hai nhà nước
support two-state
ủng hộ hai nhà nước
two-state vision
nhìn nhận hai nhà nước
pursue two-state
đuổi theo hai nhà nước
advocate two-state
đề xướng hai nhà nước
promote two-state
thúc đẩy hai nhà nước
two-state process
quy trình hai nhà nước
the peace talks focused on a two-state solution for the israeli-palestinian conflict.
Việc đàm phán hòa bình tập trung vào giải pháp hai quốc gia cho xung đột Israel-Palestine.
critics argue that a two-state approach is no longer viable given current circumstances.
Những người chỉ trích lập luận rằng phương pháp hai quốc gia không còn khả thi trong tình hình hiện tại.
a two-state system allows for self-determination for both israelis and palestinians.
Hệ thống hai quốc gia cho phép cả người Israel và người Palestine tự quyết định số phận của mình.
the international community supports a negotiated two-state solution.
Cộng đồng quốc tế ủng hộ giải pháp hai quốc gia được đàm phán.
establishing a secure two-state framework is a significant challenge.
Xây dựng một khung hai quốc gia an toàn là một thách thức lớn.
the president reiterated his commitment to achieving a two-state outcome.
Tổng thống tái khẳng định cam kết đạt được kết quả hai quốc gia.
a viable two-state solution requires mutual recognition and security guarantees.
Một giải pháp hai quốc gia khả thi đòi hỏi sự công nhận lẫn nhau và đảm bảo an ninh.
the debate continues regarding the feasibility of a two-state reality.
Tranh luận tiếp tục diễn ra về tính khả thi của thực tế hai quốc gia.
many believe a two-state model offers the best path to lasting peace.
Rất nhiều người cho rằng mô hình hai quốc gia cung cấp con đường tốt nhất dẫn đến hòa bình lâu dài.
the proposed two-state agreement faced significant opposition from various groups.
Thỏa thuận hai quốc gia được đề xuất đối mặt với sự phản đối đáng kể từ nhiều nhóm khác nhau.
a successful two-state structure depends on border negotiations and land swaps.
Một cấu trúc hai quốc gia thành công phụ thuộc vào đàm phán về biên giới và trao đổi đất đai.
two-state solution
giải pháp hai nhà nước
achieve two-state
đạt được hai nhà nước
two-state framework
khung hai nhà nước
support two-state
ủng hộ hai nhà nước
two-state vision
nhìn nhận hai nhà nước
pursue two-state
đuổi theo hai nhà nước
advocate two-state
đề xướng hai nhà nước
promote two-state
thúc đẩy hai nhà nước
two-state process
quy trình hai nhà nước
the peace talks focused on a two-state solution for the israeli-palestinian conflict.
Việc đàm phán hòa bình tập trung vào giải pháp hai quốc gia cho xung đột Israel-Palestine.
critics argue that a two-state approach is no longer viable given current circumstances.
Những người chỉ trích lập luận rằng phương pháp hai quốc gia không còn khả thi trong tình hình hiện tại.
a two-state system allows for self-determination for both israelis and palestinians.
Hệ thống hai quốc gia cho phép cả người Israel và người Palestine tự quyết định số phận của mình.
the international community supports a negotiated two-state solution.
Cộng đồng quốc tế ủng hộ giải pháp hai quốc gia được đàm phán.
establishing a secure two-state framework is a significant challenge.
Xây dựng một khung hai quốc gia an toàn là một thách thức lớn.
the president reiterated his commitment to achieving a two-state outcome.
Tổng thống tái khẳng định cam kết đạt được kết quả hai quốc gia.
a viable two-state solution requires mutual recognition and security guarantees.
Một giải pháp hai quốc gia khả thi đòi hỏi sự công nhận lẫn nhau và đảm bảo an ninh.
the debate continues regarding the feasibility of a two-state reality.
Tranh luận tiếp tục diễn ra về tính khả thi của thực tế hai quốc gia.
many believe a two-state model offers the best path to lasting peace.
Rất nhiều người cho rằng mô hình hai quốc gia cung cấp con đường tốt nhất dẫn đến hòa bình lâu dài.
the proposed two-state agreement faced significant opposition from various groups.
Thỏa thuận hai quốc gia được đề xuất đối mặt với sự phản đối đáng kể từ nhiều nhóm khác nhau.
a successful two-state structure depends on border negotiations and land swaps.
Một cấu trúc hai quốc gia thành công phụ thuộc vào đàm phán về biên giới và trao đổi đất đai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay