two-state

[Mỹ]/[ˈtuː ˌsteɪt]/
[Anh]/[ˈtuː ˌsteɪt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến một giải pháp chính trị bao gồm hai quốc gia độc lập, thường đề cập đến xung đột Israel-Palestine.
adj. Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một giải pháp chính trị bao gồm hai quốc gia độc lập.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-state solution

giải pháp hai nhà nước

achieve two-state

đạt được hai nhà nước

two-state framework

khung hai nhà nước

support two-state

ủng hộ hai nhà nước

two-state vision

nhìn nhận hai nhà nước

pursue two-state

đuổi theo hai nhà nước

advocate two-state

đề xướng hai nhà nước

promote two-state

thúc đẩy hai nhà nước

two-state process

quy trình hai nhà nước

Câu ví dụ

the peace talks focused on a two-state solution for the israeli-palestinian conflict.

Việc đàm phán hòa bình tập trung vào giải pháp hai quốc gia cho xung đột Israel-Palestine.

critics argue that a two-state approach is no longer viable given current circumstances.

Những người chỉ trích lập luận rằng phương pháp hai quốc gia không còn khả thi trong tình hình hiện tại.

a two-state system allows for self-determination for both israelis and palestinians.

Hệ thống hai quốc gia cho phép cả người Israel và người Palestine tự quyết định số phận của mình.

the international community supports a negotiated two-state solution.

Cộng đồng quốc tế ủng hộ giải pháp hai quốc gia được đàm phán.

establishing a secure two-state framework is a significant challenge.

Xây dựng một khung hai quốc gia an toàn là một thách thức lớn.

the president reiterated his commitment to achieving a two-state outcome.

Tổng thống tái khẳng định cam kết đạt được kết quả hai quốc gia.

a viable two-state solution requires mutual recognition and security guarantees.

Một giải pháp hai quốc gia khả thi đòi hỏi sự công nhận lẫn nhau và đảm bảo an ninh.

the debate continues regarding the feasibility of a two-state reality.

Tranh luận tiếp tục diễn ra về tính khả thi của thực tế hai quốc gia.

many believe a two-state model offers the best path to lasting peace.

Rất nhiều người cho rằng mô hình hai quốc gia cung cấp con đường tốt nhất dẫn đến hòa bình lâu dài.

the proposed two-state agreement faced significant opposition from various groups.

Thỏa thuận hai quốc gia được đề xuất đối mặt với sự phản đối đáng kể từ nhiều nhóm khác nhau.

a successful two-state structure depends on border negotiations and land swaps.

Một cấu trúc hai quốc gia thành công phụ thuộc vào đàm phán về biên giới và trao đổi đất đai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay