| số nhiều | tyiyns |
i saved every tyiyn i earned during my summer job at the local market.
Tôi đã tiết kiệm từng đồng tyiyn tôi kiếm được trong công việc hè tại chợ địa phương.
the small tyiyn coin is rarely seen in circulation nowadays.
Đồng tyiyn nhỏ hiện nay hiếm khi được流通.
she spent her last tyiyn on bread to feed her hungry children.
Cô ấy đã dùng đồng tyiyn cuối cùng của mình mua bánh mì để cho con cái đói ăn.
the merchant refused to accept payment in tyiyn because of their low value.
Người bán hàng từ chối chấp nhận thanh toán bằng tyiyn do giá trị thấp của chúng.
without a single tyiyn to his name, he began his business from absolute poverty.
Không có đồng tyiyn nào trong túi, anh ấy bắt đầu kinh doanh từ nghèo khổ tuyệt đối.
the old woman counted each tyiyn carefully before making her purchase.
Người phụ nữ lớn tuổi đếm từng đồng tyiyn cẩn thận trước khi mua hàng.
ty and som together make up the complete currency system in this region.
Ty và som cùng nhau tạo thành hệ thống tiền tệ hoàn chỉnh trong khu vực này.
the government announced plans to withdraw the tyiyn from circulation completely.
Chính phủ đã công bố kế hoạch rút tyiyn hoàn toàn khỏi lưu thông.
children in the village learn to count tyiyn before they understand the value of som.
Các em nhỏ trong làng học đếm tyiyn trước khi hiểu giá trị của som.
the national museum displays ancient tyiyn coins dating back to the eighteenth century.
Bảo tàng quốc gia trưng bày những đồng tyiyn cổ đại có từ thế kỷ 18.
years of inflation have made the tyiyn practically worthless in daily transactions.
Nhiều năm lạm phát đã khiến tyiyn gần như mất giá trong các giao dịch hàng ngày.
he pocketed every tyiyn he found on the street during his morning walks.
Anh ấy cất từng đồng tyiyn tìm thấy trên đường trong những chuyến đi bộ buổi sáng của mình.
i saved every tyiyn i earned during my summer job at the local market.
Tôi đã tiết kiệm từng đồng tyiyn tôi kiếm được trong công việc hè tại chợ địa phương.
the small tyiyn coin is rarely seen in circulation nowadays.
Đồng tyiyn nhỏ hiện nay hiếm khi được流通.
she spent her last tyiyn on bread to feed her hungry children.
Cô ấy đã dùng đồng tyiyn cuối cùng của mình mua bánh mì để cho con cái đói ăn.
the merchant refused to accept payment in tyiyn because of their low value.
Người bán hàng từ chối chấp nhận thanh toán bằng tyiyn do giá trị thấp của chúng.
without a single tyiyn to his name, he began his business from absolute poverty.
Không có đồng tyiyn nào trong túi, anh ấy bắt đầu kinh doanh từ nghèo khổ tuyệt đối.
the old woman counted each tyiyn carefully before making her purchase.
Người phụ nữ lớn tuổi đếm từng đồng tyiyn cẩn thận trước khi mua hàng.
ty and som together make up the complete currency system in this region.
Ty và som cùng nhau tạo thành hệ thống tiền tệ hoàn chỉnh trong khu vực này.
the government announced plans to withdraw the tyiyn from circulation completely.
Chính phủ đã công bố kế hoạch rút tyiyn hoàn toàn khỏi lưu thông.
children in the village learn to count tyiyn before they understand the value of som.
Các em nhỏ trong làng học đếm tyiyn trước khi hiểu giá trị của som.
the national museum displays ancient tyiyn coins dating back to the eighteenth century.
Bảo tàng quốc gia trưng bày những đồng tyiyn cổ đại có từ thế kỷ 18.
years of inflation have made the tyiyn practically worthless in daily transactions.
Nhiều năm lạm phát đã khiến tyiyn gần như mất giá trong các giao dịch hàng ngày.
he pocketed every tyiyn he found on the street during his morning walks.
Anh ấy cất từng đồng tyiyn tìm thấy trên đường trong những chuyến đi bộ buổi sáng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay