typeless language
ngôn ngữ không kiểu
typeless typing
không kiểu hóa kiểu dữ liệu
typeless data
dữ liệu không kiểu
typeless system
hệ thống không kiểu
typeless classification
phân loại không kiểu
typeless entity
thực thể không kiểu
typeless approach
cách tiếp cận không kiểu
typeless structure
cấu trúc không kiểu
typeless programming
lập trình không kiểu
typeless concept
khái niệm không kiểu
the typeless database schema allows for flexible data storage.
Mô hình lược đồ cơ sở dữ liệu không kiểu cho phép lưu trữ dữ liệu linh hoạt.
he has a typeless personality that adapts to any situation.
Anh ấy có một tính cách không kiểu dáng, có thể thích ứng với bất kỳ tình huống nào.
the typeless antibody can bind to multiple antigens.
Kháng thể không kiểu có thể liên kết với nhiều kháng nguyên.
in typeless programming languages, variables don't need explicit type declarations.
Trong các ngôn ngữ lập trình không kiểu, các biến không cần khai báo kiểu rõ ràng.
she prefers a typeless jacket that works in any weather.
Cô ấy thích một chiếc áo khoác không kiểu dáng, phù hợp với mọi thời tiết.
the typeless classification system categorizes items without rigid categories.
Hệ thống phân loại không kiểu phân loại các mục mà không có các danh mục cứng nhắc.
we need a typeless approach to solve this complex problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận không kiểu để giải quyết vấn đề phức tạp này.
the typeless error makes debugging extremely difficult.
Lỗi không kiểu khiến việc gỡ lỗi trở nên cực kỳ khó khăn.
this typeless society rejects traditional social hierarchies.
Xã hội không kiểu này bác bỏ các hệ thống phân cấp xã hội truyền thống.
the typeless medication works through multiple pathways.
Thuốc không kiểu hoạt động thông qua nhiều con đường.
he demonstrated typeless leadership during the crisis.
Anh ấy đã thể hiện sự lãnh đạo không kiểu trong cuộc khủng hoảng.
the typeless design allows users to customize their experience.
Thiết kế không kiểu cho phép người dùng tùy chỉnh trải nghiệm của họ.
in typeless cultures, identity is more fluid.
Trong các nền văn hóa không kiểu, bản sắc linh hoạt hơn.
the typeless algorithm handles various data types automatically.
Thuật toán không kiểu xử lý các kiểu dữ liệu khác nhau một cách tự động.
typeless language
ngôn ngữ không kiểu
typeless typing
không kiểu hóa kiểu dữ liệu
typeless data
dữ liệu không kiểu
typeless system
hệ thống không kiểu
typeless classification
phân loại không kiểu
typeless entity
thực thể không kiểu
typeless approach
cách tiếp cận không kiểu
typeless structure
cấu trúc không kiểu
typeless programming
lập trình không kiểu
typeless concept
khái niệm không kiểu
the typeless database schema allows for flexible data storage.
Mô hình lược đồ cơ sở dữ liệu không kiểu cho phép lưu trữ dữ liệu linh hoạt.
he has a typeless personality that adapts to any situation.
Anh ấy có một tính cách không kiểu dáng, có thể thích ứng với bất kỳ tình huống nào.
the typeless antibody can bind to multiple antigens.
Kháng thể không kiểu có thể liên kết với nhiều kháng nguyên.
in typeless programming languages, variables don't need explicit type declarations.
Trong các ngôn ngữ lập trình không kiểu, các biến không cần khai báo kiểu rõ ràng.
she prefers a typeless jacket that works in any weather.
Cô ấy thích một chiếc áo khoác không kiểu dáng, phù hợp với mọi thời tiết.
the typeless classification system categorizes items without rigid categories.
Hệ thống phân loại không kiểu phân loại các mục mà không có các danh mục cứng nhắc.
we need a typeless approach to solve this complex problem.
Chúng ta cần một cách tiếp cận không kiểu để giải quyết vấn đề phức tạp này.
the typeless error makes debugging extremely difficult.
Lỗi không kiểu khiến việc gỡ lỗi trở nên cực kỳ khó khăn.
this typeless society rejects traditional social hierarchies.
Xã hội không kiểu này bác bỏ các hệ thống phân cấp xã hội truyền thống.
the typeless medication works through multiple pathways.
Thuốc không kiểu hoạt động thông qua nhiều con đường.
he demonstrated typeless leadership during the crisis.
Anh ấy đã thể hiện sự lãnh đạo không kiểu trong cuộc khủng hoảng.
the typeless design allows users to customize their experience.
Thiết kế không kiểu cho phép người dùng tùy chỉnh trải nghiệm của họ.
in typeless cultures, identity is more fluid.
Trong các nền văn hóa không kiểu, bản sắc linh hoạt hơn.
the typeless algorithm handles various data types automatically.
Thuật toán không kiểu xử lý các kiểu dữ liệu khác nhau một cách tự động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay