typha

[Mỹ]/[ˈtɪpfə]/
[Anh]/[ˈtɪpfə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài thực vật cao, giống như cỏ lúa mạch, có hoa chùm dày đặc, mọc ở những vùng đất ẩm ướt; chi Typha
Word Forms
số nhiềutyphas

Cụm từ & Cách kết hợp

typha grows

Vietnamese_translation

typha reeds

Vietnamese_translation

typha marsh

Vietnamese_translation

typha species

Vietnamese_translation

typha wetland

Vietnamese_translation

typha provides

Vietnamese_translation

typha habitat

Vietnamese_translation

typha roots

Vietnamese_translation

typha flowering

Vietnamese_translation

typha presence

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the marsh was dense with tall typha, swaying in the breeze.

Khu đầm lầy dày đặc với cỏ typha cao, lay động trong gió.

we identified typha as a key component of the wetland ecosystem.

Chúng tôi đã xác định cỏ typha là một thành phần quan trọng của hệ sinh thái đất ngập nước.

typha seeds are easily dispersed by wind and water.

Hạt giống cỏ typha dễ dàng phát tán bằng gió và nước.

the ducks fed on the roots and shoots of the typha plants.

Những con vịt ăn rễ và chồi của cây cỏ typha.

invasive typha species can outcompete native vegetation.

Các loài cỏ typha xâm lấn có thể cạnh tranh với thực vật bản địa.

we collected typha samples to analyze their nutrient content.

Chúng tôi đã thu thập các mẫu cỏ typha để phân tích hàm lượng dinh dưỡng của chúng.

the beavers used typha stems to build their lodge.

Những con hải ly đã sử dụng thân cỏ typha để xây dựng hang của chúng.

typha provides important habitat for various wildlife species.

Cỏ typha cung cấp môi trường sống quan trọng cho nhiều loài động vật hoang dã.

controlling typha growth is crucial for maintaining biodiversity.

Kiểm soát sự phát triển của cỏ typha là rất quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.

we observed a large expanse of typha along the riverbank.

Chúng tôi quan sát thấy một khu vực rộng lớn của cỏ typha dọc theo bờ sông.

the typha's fibrous stalks were used for weaving baskets.

Những thân cỏ typha sợi được sử dụng để đan giỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay