uglifying beauty
làm xấu đi vẻ đẹp
uglifying effects
tác động làm xấu đi
uglifying design
thiết kế làm xấu đi
uglifying trends
xu hướng làm xấu đi
uglifying changes
những thay đổi làm xấu đi
uglifying features
những đặc điểm làm xấu đi
uglifying practices
những phương pháp làm xấu đi
uglifying influences
những ảnh hưởng làm xấu đi
uglifying moments
những khoảnh khắc làm xấu đi
uglifying perceptions
nhận thức làm xấu đi
her harsh words were uglifying the beautiful moment.
Những lời nói khắc nghiệt của cô ấy đang làm xấu đi khoảnh khắc tươi đẹp.
the graffiti was uglifying the once vibrant neighborhood.
Những graffiti đang làm xấu đi khu phố sôi động trước đây.
he felt that the new policy was uglifying the city’s landscape.
Anh cảm thấy rằng chính sách mới đang làm xấu đi cảnh quan thành phố.
uglifying the natural beauty of the park is a serious concern.
Việc làm xấu đi vẻ đẹp tự nhiên của công viên là một vấn đề nghiêm trọng.
they are worried that industrial development will be uglifying the countryside.
Họ lo lắng rằng sự phát triển công nghiệp sẽ làm xấu đi vùng nông thôn.
her negative attitude was uglifying the team spirit.
Thái độ tiêu cực của cô ấy đang làm xấu đi tinh thần của đội.
uglifying the art piece will diminish its value.
Việc làm xấu đi tác phẩm nghệ thuật sẽ làm giảm giá trị của nó.
some believe that pollution is uglifying our oceans.
Một số người tin rằng ô nhiễm đang làm xấu đi các đại dương của chúng ta.
uglifying the environment can lead to serious ecological consequences.
Việc làm xấu đi môi trường có thể dẫn đến những hậu quả sinh thái nghiêm trọng.
his comments were uglifying the debate instead of enriching it.
Những bình luận của anh ấy đã làm xấu đi cuộc tranh luận thay vì làm phong phú nó.
uglifying beauty
làm xấu đi vẻ đẹp
uglifying effects
tác động làm xấu đi
uglifying design
thiết kế làm xấu đi
uglifying trends
xu hướng làm xấu đi
uglifying changes
những thay đổi làm xấu đi
uglifying features
những đặc điểm làm xấu đi
uglifying practices
những phương pháp làm xấu đi
uglifying influences
những ảnh hưởng làm xấu đi
uglifying moments
những khoảnh khắc làm xấu đi
uglifying perceptions
nhận thức làm xấu đi
her harsh words were uglifying the beautiful moment.
Những lời nói khắc nghiệt của cô ấy đang làm xấu đi khoảnh khắc tươi đẹp.
the graffiti was uglifying the once vibrant neighborhood.
Những graffiti đang làm xấu đi khu phố sôi động trước đây.
he felt that the new policy was uglifying the city’s landscape.
Anh cảm thấy rằng chính sách mới đang làm xấu đi cảnh quan thành phố.
uglifying the natural beauty of the park is a serious concern.
Việc làm xấu đi vẻ đẹp tự nhiên của công viên là một vấn đề nghiêm trọng.
they are worried that industrial development will be uglifying the countryside.
Họ lo lắng rằng sự phát triển công nghiệp sẽ làm xấu đi vùng nông thôn.
her negative attitude was uglifying the team spirit.
Thái độ tiêu cực của cô ấy đang làm xấu đi tinh thần của đội.
uglifying the art piece will diminish its value.
Việc làm xấu đi tác phẩm nghệ thuật sẽ làm giảm giá trị của nó.
some believe that pollution is uglifying our oceans.
Một số người tin rằng ô nhiễm đang làm xấu đi các đại dương của chúng ta.
uglifying the environment can lead to serious ecological consequences.
Việc làm xấu đi môi trường có thể dẫn đến những hậu quả sinh thái nghiêm trọng.
his comments were uglifying the debate instead of enriching it.
Những bình luận của anh ấy đã làm xấu đi cuộc tranh luận thay vì làm phong phú nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay