unadvanced technology
công nghệ chưa phát triển
unadvanced methods
phương pháp chưa phát triển
unadvanced skills
kỹ năng chưa phát triển
unadvanced systems
hệ thống chưa phát triển
unadvanced products
sản phẩm chưa phát triển
unadvanced features
tính năng chưa phát triển
unadvanced design
thiết kế chưa phát triển
unadvanced practices
thực tiễn chưa phát triển
unadvanced solutions
giải pháp chưa phát triển
unadvanced tools
công cụ chưa phát triển
his skills in programming are quite unadvanced.
kỹ năng lập trình của anh ấy còn khá lạc hậu.
she found the technology unadvanced compared to others.
cô thấy công nghệ này còn lạc hậu so với những công nghệ khác.
the unadvanced methods used in the project need improvement.
các phương pháp lạc hậu được sử dụng trong dự án cần được cải thiện.
they were criticized for their unadvanced approach to marketing.
họ bị chỉ trích vì cách tiếp cận marketing còn lạc hậu của họ.
the unadvanced state of the infrastructure is concerning.
trạng thái lạc hậu của cơ sở hạ tầng là đáng lo ngại.
his unadvanced understanding of the topic was evident.
cách hiểu về chủ đề còn lạc hậu của anh ấy là điều rõ ràng.
the software is considered unadvanced by industry standards.
phần mềm được coi là lạc hậu so với các tiêu chuẩn của ngành.
they are working on upgrading their unadvanced systems.
họ đang làm việc để nâng cấp các hệ thống còn lạc hậu của họ.
the unadvanced techniques were outdated and ineffective.
các kỹ thuật lạc hậu đã lỗi thời và không hiệu quả.
many students felt their skills were unadvanced after the course.
nhiều sinh viên cảm thấy kỹ năng của họ còn lạc hậu sau khóa học.
unadvanced technology
công nghệ chưa phát triển
unadvanced methods
phương pháp chưa phát triển
unadvanced skills
kỹ năng chưa phát triển
unadvanced systems
hệ thống chưa phát triển
unadvanced products
sản phẩm chưa phát triển
unadvanced features
tính năng chưa phát triển
unadvanced design
thiết kế chưa phát triển
unadvanced practices
thực tiễn chưa phát triển
unadvanced solutions
giải pháp chưa phát triển
unadvanced tools
công cụ chưa phát triển
his skills in programming are quite unadvanced.
kỹ năng lập trình của anh ấy còn khá lạc hậu.
she found the technology unadvanced compared to others.
cô thấy công nghệ này còn lạc hậu so với những công nghệ khác.
the unadvanced methods used in the project need improvement.
các phương pháp lạc hậu được sử dụng trong dự án cần được cải thiện.
they were criticized for their unadvanced approach to marketing.
họ bị chỉ trích vì cách tiếp cận marketing còn lạc hậu của họ.
the unadvanced state of the infrastructure is concerning.
trạng thái lạc hậu của cơ sở hạ tầng là đáng lo ngại.
his unadvanced understanding of the topic was evident.
cách hiểu về chủ đề còn lạc hậu của anh ấy là điều rõ ràng.
the software is considered unadvanced by industry standards.
phần mềm được coi là lạc hậu so với các tiêu chuẩn của ngành.
they are working on upgrading their unadvanced systems.
họ đang làm việc để nâng cấp các hệ thống còn lạc hậu của họ.
the unadvanced techniques were outdated and ineffective.
các kỹ thuật lạc hậu đã lỗi thời và không hiệu quả.
many students felt their skills were unadvanced after the course.
nhiều sinh viên cảm thấy kỹ năng của họ còn lạc hậu sau khóa học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay