unalignedness

[Mỹ]/[ˌʌnəlˈaɪndɪdˌnəs]/
[Anh]/[ˌʌnəlˈaɪndɪdˌnəs]/

Dịch

n. trạng thái không liên kết; sự thiếu liên kết; Trong bioinformatics, mức độ mà một chuỗi không liên kết với một chuỗi tham chiếu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unalignedness assessment

đánh giá độ không thẳng hàng

reducing unalignedness

giảm độ không thẳng hàng

unalignedness score

điểm độ không thẳng hàng

high unalignedness

độ không thẳng hàng cao

detecting unalignedness

phát hiện độ không thẳng hàng

unalignedness mitigation

giảm thiểu độ không thẳng hàng

measuring unalignedness

đo độ không thẳng hàng

unalignedness levels

mức độ không thẳng hàng

assessing unalignedness

đánh giá độ không thẳng hàng

unalignedness impact

tác động của độ không thẳng hàng

Câu ví dụ

the team's performance suffered due to a significant unalignedness in their strategies.

Hiệu suất của đội đã bị ảnh hưởng do sự thiếu nhất quán đáng kể trong chiến lược của họ.

addressing the unalignedness between departments is crucial for improving workflow.

Giải quyết sự thiếu nhất quán giữa các phòng ban là rất quan trọng để cải thiện quy trình làm việc.

the data revealed a concerning unalignedness in customer expectations and product features.

Dữ liệu cho thấy sự thiếu nhất quán đáng lo ngại giữa kỳ vọng của khách hàng và các tính năng sản phẩm.

minimizing unalignedness in project goals is essential for successful completion.

Tối thiểu hóa sự thiếu nhất quán trong mục tiêu dự án là điều cần thiết để hoàn thành thành công.

the unalignedness of the marketing campaign with the brand image was a major issue.

Sự thiếu nhất quán của chiến dịch marketing với hình ảnh thương hiệu là một vấn đề lớn.

we need to identify and resolve any unalignedness in the company's values and actions.

Chúng ta cần xác định và giải quyết bất kỳ sự thiếu nhất quán nào trong các giá trị và hành động của công ty.

the unalignedness between the sales forecast and actual sales figures was striking.

Sự thiếu nhất quán giữa dự báo bán hàng và số liệu bán hàng thực tế là đáng chú ý.

a key challenge is bridging the unalignedness between the it and business departments.

Một thách thức quan trọng là thu hẹp sự thiếu nhất quán giữa các phòng ban IT và kinh doanh.

the research highlighted the unalignedness of policy goals with community needs.

Nghiên cứu làm nổi bật sự thiếu nhất quán giữa các mục tiêu chính sách và nhu cầu của cộng đồng.

reducing unalignedness in the supply chain can improve efficiency and reduce costs.

Giảm sự thiếu nhất quán trong chuỗi cung ứng có thể cải thiện hiệu quả và giảm chi phí.

the unalignedness in the training program's content and employee skill gaps was evident.

Sự thiếu nhất quán trong nội dung chương trình đào tạo và khoảng trống kỹ năng của nhân viên là rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay