semantic unanalyzability
phân tích ngữ nghĩa không thể phân tích
structural unanalyzability
phân tích cấu trúc không thể phân tích
grammatical unanalyzability
phân tích ngữ pháp không thể phân tích
lexical unanalyzability
phân tích từ vựng không thể phân tích
phonetic unanalyzability
phân tích âm thanh không thể phân tích
morphological unanalyzability
phân tích hình thái không thể phân tích
pragmatic unanalyzability
phân tích ngữ dụng không thể phân tích
syntactic unanalyzability
phân tích cú pháp không thể phân tích
discursive unanalyzability
phân tích diễn ngôn không thể phân tích
textual unanalyzability
phân tích văn bản không thể phân tích
the unanalyzability of the ancient symbol puzzled researchers for decades.
Tính không thể phân tích được của biểu tượng cổ đã khiến các nhà nghiên cứu bối rối trong nhiều thập kỷ.
linguists struggle with the unanalyzability of certain idiomatic expressions.
Các nhà ngôn ngữ học gặp khó khăn với tính không thể phân tích được của một số thành ngữ.
the unanalyzability of quantum phenomena challenges our understanding.
Tính không thể phân tích được của các hiện tượng lượng tử thách thức sự hiểu biết của chúng ta.
some grammatical structures resist analysis due to their unanalyzability.
Một số cấu trúc ngữ pháp chống lại phân tích do tính không thể phân tích được của chúng.
the unanalyzability of the artifact's origin remains a mystery.
Tính không thể phân tích được nguồn gốc của hiện vật vẫn là một bí ẩn.
psychologists note the unanalyzability of unconscious motivations.
Các nhà tâm lý học lưu ý về tính không thể phân tích được của những động cơ tiềm thức.
the unanalyzability of primitive languages fascinates anthropologists.
Tính không thể phân tích được của các ngôn ngữ nguyên thủy gây ra sự thích thú cho các nhà nhân chủng học.
mathematical proofs sometimes reveal unexpected unanalyzability.
Đôi khi, các chứng minh toán học tiết lộ tính không thể phân tích được bất ngờ.
the unanalyzability of artistic meaning defies systematic interpretation.
Tính không thể phân tích được của ý nghĩa nghệ thuật chống lại cách giải thích có hệ thống.
computer scientists encounter unanalyzability in complex algorithms.
Các nhà khoa học máy tính gặp phải tính không thể phân tích được trong các thuật toán phức tạp.
the unanalyzability of cultural symbols requires contextual understanding.
Tính không thể phân tích được của các biểu tượng văn hóa đòi hỏi sự hiểu biết về ngữ cảnh.
philosophers debate the unanalyzability of consciousness itself.
Các nhà triết học tranh luận về tính không thể phân tích được của ý thức.
semantic unanalyzability
phân tích ngữ nghĩa không thể phân tích
structural unanalyzability
phân tích cấu trúc không thể phân tích
grammatical unanalyzability
phân tích ngữ pháp không thể phân tích
lexical unanalyzability
phân tích từ vựng không thể phân tích
phonetic unanalyzability
phân tích âm thanh không thể phân tích
morphological unanalyzability
phân tích hình thái không thể phân tích
pragmatic unanalyzability
phân tích ngữ dụng không thể phân tích
syntactic unanalyzability
phân tích cú pháp không thể phân tích
discursive unanalyzability
phân tích diễn ngôn không thể phân tích
textual unanalyzability
phân tích văn bản không thể phân tích
the unanalyzability of the ancient symbol puzzled researchers for decades.
Tính không thể phân tích được của biểu tượng cổ đã khiến các nhà nghiên cứu bối rối trong nhiều thập kỷ.
linguists struggle with the unanalyzability of certain idiomatic expressions.
Các nhà ngôn ngữ học gặp khó khăn với tính không thể phân tích được của một số thành ngữ.
the unanalyzability of quantum phenomena challenges our understanding.
Tính không thể phân tích được của các hiện tượng lượng tử thách thức sự hiểu biết của chúng ta.
some grammatical structures resist analysis due to their unanalyzability.
Một số cấu trúc ngữ pháp chống lại phân tích do tính không thể phân tích được của chúng.
the unanalyzability of the artifact's origin remains a mystery.
Tính không thể phân tích được nguồn gốc của hiện vật vẫn là một bí ẩn.
psychologists note the unanalyzability of unconscious motivations.
Các nhà tâm lý học lưu ý về tính không thể phân tích được của những động cơ tiềm thức.
the unanalyzability of primitive languages fascinates anthropologists.
Tính không thể phân tích được của các ngôn ngữ nguyên thủy gây ra sự thích thú cho các nhà nhân chủng học.
mathematical proofs sometimes reveal unexpected unanalyzability.
Đôi khi, các chứng minh toán học tiết lộ tính không thể phân tích được bất ngờ.
the unanalyzability of artistic meaning defies systematic interpretation.
Tính không thể phân tích được của ý nghĩa nghệ thuật chống lại cách giải thích có hệ thống.
computer scientists encounter unanalyzability in complex algorithms.
Các nhà khoa học máy tính gặp phải tính không thể phân tích được trong các thuật toán phức tạp.
the unanalyzability of cultural symbols requires contextual understanding.
Tính không thể phân tích được của các biểu tượng văn hóa đòi hỏi sự hiểu biết về ngữ cảnh.
philosophers debate the unanalyzability of consciousness itself.
Các nhà triết học tranh luận về tính không thể phân tích được của ý thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay