unassimilability

[Mỹ]/[ˌʌnəˈsɪmɪləbɪləti]/
[Anh]/[ˌʌnəˈsɪmɪləbɪləti]/

Dịch

n. Chất lượng không thể được đồng hóa; Tình trạng không thể đồng hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

unassimilability issues

Vấn đề không thể đồng hóa

experiencing unassimilability

Đang trải qua tình trạng không thể đồng hóa

due to unassimilability

Do không thể đồng hóa

unassimilability factor

Yếu tố không thể đồng hóa

addressing unassimilability

Xử lý tình trạng không thể đồng hóa

high unassimilability

Mức độ không thể đồng hóa cao

unassimilability rate

Tỷ lệ không thể đồng hóa

demonstrates unassimilability

Thể hiện tình trạng không thể đồng hóa

impact of unassimilability

Tác động của việc không thể đồng hóa

assessing unassimilability

Đánh giá mức độ không thể đồng hóa

Câu ví dụ

the unassimilability of his views led to his marginalization within the party.

Sự không thể hòa hợp quan điểm của ông đã dẫn đến việc ông bị cô lập trong đảng.

despite efforts to integrate, the cultural unassimilability remained a significant challenge.

Dù có nỗ lực hòa nhập, sự không thể hòa hợp văn hóa vẫn là một thách thức lớn.

her research focused on the unassimilability of minority languages in a globalized world.

Nghiên cứu của bà tập trung vào sự không thể hòa hợp của các ngôn ngữ thiểu số trong thế giới toàn cầu hóa.

the inherent unassimilability of certain artistic styles can be a source of their power.

Sự không thể hòa hợp bẩm sinh của một số phong cách nghệ thuật có thể là nguồn sức mạnh của chúng.

he argued that the unassimilability of their traditions was crucial to their identity.

Ông lập luận rằng sự không thể hòa hợp của các truyền thống của họ là yếu tố then chốt đối với bản sắc của họ.

the project highlighted the unassimilability of indigenous knowledge systems.

Dự án nhấn mạnh sự không thể hòa hợp của các hệ thống tri thức bản địa.

the unassimilability of the new policy created widespread opposition among the staff.

Sự không thể hòa hợp của chính sách mới đã tạo ra sự phản đối rộng rãi trong nhân viên.

a key factor was the unassimilability of their economic model to the existing system.

Một yếu tố then chốt là sự không thể hòa hợp của mô hình kinh tế của họ với hệ thống hiện có.

the unassimilability of his personality made it difficult to work with him effectively.

Sự không thể hòa hợp của tính cách ông khiến việc hợp tác với ông hiệu quả trở nên khó khăn.

the study examined the unassimilability of different philosophical approaches.

Nghiên cứu đã xem xét sự không thể hòa hợp của các phương pháp triết học khác nhau.

the unassimilability of the data presented a significant obstacle to the analysis.

Sự không thể hòa hợp của dữ liệu đã tạo ra trở ngại lớn cho việc phân tích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay