unbalances

[Mỹ]/ʌnˈbæl.ənsɪz/
[Anh]/ʌnˈbæl.ənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. khiến ai đó mất đi sự ổn định về tinh thần hoặc cảm xúc

Cụm từ & Cách kết hợp

unbalances occur

các sự mất cân bằng xảy ra

unbalances affect

các sự mất cân bằng ảnh hưởng

unbalances arise

các sự mất cân bằng phát sinh

unbalances lead

các sự mất cân bằng dẫn đến

unbalances disrupt

các sự mất cân bằng làm gián đoạn

unbalances create

các sự mất cân bằng tạo ra

unbalances indicate

các sự mất cân bằng cho thấy

unbalances impact

các sự mất cân bằng tác động

unbalances result

các sự mất cân bằng dẫn đến kết quả

unbalances reflect

các sự mất cân bằng phản ánh

Câu ví dụ

the sudden change in temperature unbalances the ecosystem.

sự thay đổi đột ngột về nhiệt độ gây mất cân bằng hệ sinh thái.

economic policies that favor one sector unbalances the market.

các chính sách kinh tế ưu ái một lĩnh vực gây mất cân bằng thị trường.

too much screen time unbalances children's development.

thời gian sử dụng màn hình quá nhiều gây mất cân bằng sự phát triển của trẻ em.

stress unbalances the body's natural rhythms.

căng thẳng gây mất cân bằng nhịp sinh học của cơ thể.

unbalances in nutrient intake can lead to health issues.

việc mất cân bằng trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.

overfishing unbalances marine life populations.

đánh bắt quá mức gây mất cân bằng quần thể sinh vật biển.

when one partner dominates, it unbalances the relationship.

khi một người bạn đời thống trị, nó gây mất cân bằng mối quan hệ.

unbalances in workload can cause team conflicts.

việc mất cân bằng trong khối lượng công việc có thể gây ra xung đột trong nhóm.

unbalances in the budget can create financial problems.

việc mất cân bằng ngân sách có thể gây ra các vấn đề tài chính.

ignoring mental health unbalances overall well-being.

bỏ qua sức khỏe tinh thần gây mất cân bằng sự khỏe mạnh tổng thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay