unbilled charges
Phí chưa thanh toán
unbilled amount
Số tiền chưa thanh toán
being unbilled
Đang chưa thanh toán
unbilled invoice
Hóa đơn chưa thanh toán
unbilled service
Dịch vụ chưa thanh toán
check unbilled
Kiểm tra chưa thanh toán
unbilled usage
Sử dụng chưa thanh toán
previously unbilled
Chưa thanh toán trước đó
unbilled item
Mục chưa thanh toán
resolve unbilled
Xử lý chưa thanh toán
we have a significant amount of unbilled revenue at the end of each month.
Chúng tôi có một lượng lớn doanh thu chưa hóa đơn vào cuối mỗi tháng.
the unbilled charges appeared on the customer's statement last week.
Các khoản phí chưa hóa đơn đã xuất hiện trên hóa đơn của khách hàng tuần trước.
the system automatically generates reports for unbilled services.
Hệ thống tự động tạo báo cáo cho các dịch vụ chưa hóa đơn.
we need to investigate the cause of these unbilled usage records.
Chúng tôi cần điều tra nguyên nhân của các bản ghi sử dụng chưa hóa đơn này.
the unbilled amount will be added to the next invoice.
Số tiền chưa hóa đơn sẽ được thêm vào hóa đơn tiếp theo.
the finance team is reviewing the unbilled orders this week.
Đội ngũ tài chính đang xem xét các đơn hàng chưa hóa đơn trong tuần này.
there was an error that resulted in unbilled calls for several customers.
Có một lỗi đã dẫn đến các cuộc gọi chưa hóa đơn cho một số khách hàng.
the unbilled data is crucial for accurate revenue forecasting.
Dữ liệu chưa hóa đơn là rất quan trọng cho việc dự báo doanh thu chính xác.
we are working to resolve the issue with the unbilled data entries.
Chúng tôi đang làm việc để giải quyết vấn đề liên quan đến các mục dữ liệu chưa hóa đơn.
the unbilled inventory needs to be tracked carefully.
Kho hàng chưa hóa đơn cần được theo dõi cẩn thận.
the company is facing challenges with its unbilled accounts receivable.
Công ty đang đối mặt với thách thức liên quan đến các khoản phải thu chưa hóa đơn.
unbilled charges
Phí chưa thanh toán
unbilled amount
Số tiền chưa thanh toán
being unbilled
Đang chưa thanh toán
unbilled invoice
Hóa đơn chưa thanh toán
unbilled service
Dịch vụ chưa thanh toán
check unbilled
Kiểm tra chưa thanh toán
unbilled usage
Sử dụng chưa thanh toán
previously unbilled
Chưa thanh toán trước đó
unbilled item
Mục chưa thanh toán
resolve unbilled
Xử lý chưa thanh toán
we have a significant amount of unbilled revenue at the end of each month.
Chúng tôi có một lượng lớn doanh thu chưa hóa đơn vào cuối mỗi tháng.
the unbilled charges appeared on the customer's statement last week.
Các khoản phí chưa hóa đơn đã xuất hiện trên hóa đơn của khách hàng tuần trước.
the system automatically generates reports for unbilled services.
Hệ thống tự động tạo báo cáo cho các dịch vụ chưa hóa đơn.
we need to investigate the cause of these unbilled usage records.
Chúng tôi cần điều tra nguyên nhân của các bản ghi sử dụng chưa hóa đơn này.
the unbilled amount will be added to the next invoice.
Số tiền chưa hóa đơn sẽ được thêm vào hóa đơn tiếp theo.
the finance team is reviewing the unbilled orders this week.
Đội ngũ tài chính đang xem xét các đơn hàng chưa hóa đơn trong tuần này.
there was an error that resulted in unbilled calls for several customers.
Có một lỗi đã dẫn đến các cuộc gọi chưa hóa đơn cho một số khách hàng.
the unbilled data is crucial for accurate revenue forecasting.
Dữ liệu chưa hóa đơn là rất quan trọng cho việc dự báo doanh thu chính xác.
we are working to resolve the issue with the unbilled data entries.
Chúng tôi đang làm việc để giải quyết vấn đề liên quan đến các mục dữ liệu chưa hóa đơn.
the unbilled inventory needs to be tracked carefully.
Kho hàng chưa hóa đơn cần được theo dõi cẩn thận.
the company is facing challenges with its unbilled accounts receivable.
Công ty đang đối mặt với thách thức liên quan đến các khoản phải thu chưa hóa đơn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now