unbreached

[Mỹ]/ʌnˈbriːtʃt/
[Anh]/ʌnˈbriːtʃt/

Dịch

adj. không bị xâm nhập hoặc đột nhập; không bị vi phạm hoặc xâm phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

unbreached security

an ninh chưa bị xâm phạm

unbreached contract

hợp đồng chưa bị vi phạm

unbreached system

hệ thống chưa bị xâm nhập

unbreached perimeter

biên giới chưa bị xâm phạm

remains unbreached

vẫn chưa bị xâm phạm

unbreached fortress

pháo đài chưa bị xâm nhập

unbreached agreement

thỏa thuận chưa bị vi phạm

unbreached confidentiality

tính bảo mật chưa bị vi phạm

unbreached privacy

riêng tư chưa bị xâm phạm

unbreached wall

vách tường chưa bị xâm phạm

Câu ví dụ

the company's unbreached security system has protected their data for years.

Hệ thống bảo mật chưa bị xâm nhập của công ty đã bảo vệ dữ liệu của họ trong nhiều năm.

despite numerous attacks, the firewall remained unbreached.

Mặc dù có nhiều cuộc tấn công, tường lửa vẫn chưa bị xâm nhập.

the castle's unbreached walls have stood for centuries.

Tường thành chưa bị xâm nhập của lâu đài đã đứng vững trong hàng thế kỷ.

their unbreached contract guaranteed steady employment.

Hợp đồng chưa bị vi phạm của họ đảm bảo việc làm ổn định.

the government maintained an unbreached promise to its citizens.

Chính phủ duy trì một lời hứa chưa bị vi phạm đối với công dân của mình.

her unbreached record of attendance impressed her employer.

Lịch sử điểm danh không vi phạm của cô ấy đã ấn tượng với nhà tuyển dụng.

the peace treaty remained unbreached throughout the decade.

Hiệp ước hòa bình vẫn chưa bị vi phạm suốt thập kỷ.

scientists discovered an unbreached ecosystem in the cave.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra một hệ sinh thái chưa bị xâm nhập trong hang động.

the team achieved an unbreached winning streak.

Đội đã đạt được một chuỗi chiến thắng không bị phá vỡ.

their unbreached partnership lasted over twenty years.

Hợp tác không bị vi phạm của họ kéo dài hơn hai mươi năm.

the ancient tomb remained unbreached until the recent discovery.

Nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một ngôi mộ cổ chưa bị xâm nhập cho đến gần đây.

the unbreached confidentiality of the meeting was essential.

Tính bảo mật chưa bị vi phạm của cuộc họp là rất cần thiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay