unbundled

[US]/[ʌnˈbʌndld]/
[UK]/[ənˈbʌndld]/
Frequency: Very High

Translation

v. Giải phóng khỏi một gói hoặc một bó; để tách ra; Cung cấp dịch vụ riêng biệt thay vì theo gói.
adj. Không đóng gói; riêng lẻ.

Phrases & Collocations

unbundled services

dịch vụ không ràng buộc

unbundled plan

gói không ràng buộc

get unbundled

nhận dịch vụ không ràng buộc

unbundled offer

ưu đãi không ràng buộc

unbundled package

gói không ràng buộc

unbundled access

quyền truy cập không ràng buộc

unbundled deal

thỏa thuận không ràng buộc

unbundled options

tùy chọn không ràng buộc

unbundled content

nội dung không ràng buộc

Example Sentences

the telecom company decided to unbundled its services to offer more flexibility.

Công ty viễn thông đã quyết định tách các dịch vụ của mình để cung cấp nhiều sự linh hoạt hơn.

we unbundled the project into smaller, manageable tasks for the team.

Chúng tôi đã tách dự án thành các nhiệm vụ nhỏ hơn, dễ quản lý hơn cho nhóm.

the new plan allows customers to unbundled their internet and phone services.

Kế hoạch mới cho phép khách hàng tách các dịch vụ internet và điện thoại của họ.

the research findings were unbundled to reveal several key insights.

Các kết quả nghiên cứu đã được tách ra để tiết lộ một số hiểu biết quan trọng.

the software package is now unbundled, giving users more control.

Bây giờ gói phần mềm đã được tách, cho phép người dùng kiểm soát nhiều hơn.

the bank unbundled its investment banking division from the retail side.

Ngân hàng đã tách mảng ngân hàng đầu tư của mình khỏi mảng bán lẻ.

the regulatory changes forced the company to unbundled its offerings.

Những thay đổi về quy định đã buộc công ty phải tách các sản phẩm của mình.

the consultant helped us unbundled the complex organizational structure.

Người tư vấn đã giúp chúng tôi tách cấu trúc tổ chức phức tạp.

the goal was to unbundled the data to identify patterns and trends.

Mục tiêu là tách dữ liệu để xác định các xu hướng và mô hình.

the unbundled approach provided greater transparency and choice for consumers.

Cách tiếp cận tách biệt đã cung cấp sự minh bạch và lựa chọn lớn hơn cho người tiêu dùng.

they unbundled the marketing budget across different channels.

Họ đã tách ngân sách tiếp thị trên các kênh khác nhau.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now