uncashed

[Mỹ]/[ʌnˈkæʃt]/
[Anh]/[ʌnˈkæʃt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được chuyển đổi thành tiền mặt; chưa được rút tiền.
v. (của một phiếu chi) Chưa được rút tiền.

Cụm từ & Cách kết hợp

uncashed check

phiếu chi chưa thanh toán

still uncashed

vẫn chưa thanh toán

uncashed funds

tiền chưa thanh toán

get uncashed

chưa được thanh toán

uncashed amount

số tiền chưa thanh toán

remains uncashed

vẫn chưa thanh toán

uncashed dividend

chia cổ tức chưa thanh toán

uncashed payment

thanh toán chưa được thực hiện

uncashed deposit

tiền gửi chưa thanh toán

keep uncashed

giữ lại chưa thanh toán

Câu ví dụ

he had several uncashed checks scattered across his desk.

Anh ấy có vài phiếu chi chưa lĩnh rải rác trên bàn làm việc.

the uncashed payroll was a source of concern for the finance department.

Chi trả lương chưa lĩnh là mối quan tâm của bộ phận tài chính.

after his passing, we found a pile of uncashed coupons in his wallet.

Sau khi anh ấy qua đời, chúng tôi phát hiện một chồng phiếu giảm giá chưa lĩnh trong ví của anh ấy.

the bank flagged the uncashed money orders as potentially fraudulent.

Ngân hàng đánh dấu các lệnh chuyển tiền chưa lĩnh là có thể gian lận.

she worried about the uncashed gift certificates expiring soon.

Cô ấy lo lắng về các chứng nhận quà tặng chưa lĩnh sẽ hết hạn sớm.

the uncashed dividend payments were returned to the shareholders.

Các khoản cổ tức chưa lĩnh đã được trả lại cho các cổ đông.

we need to track down the reason for those uncashed rebates.

Chúng ta cần tìm ra lý do cho những khoản hoàn tiền chưa lĩnh đó.

the uncashed cashier's checks were sent back to the sender.

Các séc ngân quỹ chưa lĩnh đã được gửi trở lại cho người gửi.

it's important to deposit any uncashed funds before they expire.

Rất quan trọng là phải gửi bất kỳ khoản tiền chưa lĩnh nào trước khi hết hạn.

the uncashed bond interest was a missed opportunity for investment.

Lãi trái phiếu chưa lĩnh là một cơ hội đầu tư đã bỏ lỡ.

we reviewed the records to identify any uncashed invoices.

Chúng tôi đã xem xét các hồ sơ để xác định bất kỳ hóa đơn nào chưa lĩnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay