uncashed check
phiếu chi chưa thanh toán
still uncashed
vẫn chưa thanh toán
uncashed funds
tiền chưa thanh toán
get uncashed
chưa được thanh toán
uncashed amount
số tiền chưa thanh toán
remains uncashed
vẫn chưa thanh toán
uncashed dividend
chia cổ tức chưa thanh toán
uncashed payment
thanh toán chưa được thực hiện
uncashed deposit
tiền gửi chưa thanh toán
keep uncashed
giữ lại chưa thanh toán
he had several uncashed checks scattered across his desk.
Anh ấy có vài phiếu chi chưa lĩnh rải rác trên bàn làm việc.
the uncashed payroll was a source of concern for the finance department.
Chi trả lương chưa lĩnh là mối quan tâm của bộ phận tài chính.
after his passing, we found a pile of uncashed coupons in his wallet.
Sau khi anh ấy qua đời, chúng tôi phát hiện một chồng phiếu giảm giá chưa lĩnh trong ví của anh ấy.
the bank flagged the uncashed money orders as potentially fraudulent.
Ngân hàng đánh dấu các lệnh chuyển tiền chưa lĩnh là có thể gian lận.
she worried about the uncashed gift certificates expiring soon.
Cô ấy lo lắng về các chứng nhận quà tặng chưa lĩnh sẽ hết hạn sớm.
the uncashed dividend payments were returned to the shareholders.
Các khoản cổ tức chưa lĩnh đã được trả lại cho các cổ đông.
we need to track down the reason for those uncashed rebates.
Chúng ta cần tìm ra lý do cho những khoản hoàn tiền chưa lĩnh đó.
the uncashed cashier's checks were sent back to the sender.
Các séc ngân quỹ chưa lĩnh đã được gửi trở lại cho người gửi.
it's important to deposit any uncashed funds before they expire.
Rất quan trọng là phải gửi bất kỳ khoản tiền chưa lĩnh nào trước khi hết hạn.
the uncashed bond interest was a missed opportunity for investment.
Lãi trái phiếu chưa lĩnh là một cơ hội đầu tư đã bỏ lỡ.
we reviewed the records to identify any uncashed invoices.
Chúng tôi đã xem xét các hồ sơ để xác định bất kỳ hóa đơn nào chưa lĩnh.
uncashed check
phiếu chi chưa thanh toán
still uncashed
vẫn chưa thanh toán
uncashed funds
tiền chưa thanh toán
get uncashed
chưa được thanh toán
uncashed amount
số tiền chưa thanh toán
remains uncashed
vẫn chưa thanh toán
uncashed dividend
chia cổ tức chưa thanh toán
uncashed payment
thanh toán chưa được thực hiện
uncashed deposit
tiền gửi chưa thanh toán
keep uncashed
giữ lại chưa thanh toán
he had several uncashed checks scattered across his desk.
Anh ấy có vài phiếu chi chưa lĩnh rải rác trên bàn làm việc.
the uncashed payroll was a source of concern for the finance department.
Chi trả lương chưa lĩnh là mối quan tâm của bộ phận tài chính.
after his passing, we found a pile of uncashed coupons in his wallet.
Sau khi anh ấy qua đời, chúng tôi phát hiện một chồng phiếu giảm giá chưa lĩnh trong ví của anh ấy.
the bank flagged the uncashed money orders as potentially fraudulent.
Ngân hàng đánh dấu các lệnh chuyển tiền chưa lĩnh là có thể gian lận.
she worried about the uncashed gift certificates expiring soon.
Cô ấy lo lắng về các chứng nhận quà tặng chưa lĩnh sẽ hết hạn sớm.
the uncashed dividend payments were returned to the shareholders.
Các khoản cổ tức chưa lĩnh đã được trả lại cho các cổ đông.
we need to track down the reason for those uncashed rebates.
Chúng ta cần tìm ra lý do cho những khoản hoàn tiền chưa lĩnh đó.
the uncashed cashier's checks were sent back to the sender.
Các séc ngân quỹ chưa lĩnh đã được gửi trở lại cho người gửi.
it's important to deposit any uncashed funds before they expire.
Rất quan trọng là phải gửi bất kỳ khoản tiền chưa lĩnh nào trước khi hết hạn.
the uncashed bond interest was a missed opportunity for investment.
Lãi trái phiếu chưa lĩnh là một cơ hội đầu tư đã bỏ lỡ.
we reviewed the records to identify any uncashed invoices.
Chúng tôi đã xem xét các hồ sơ để xác định bất kỳ hóa đơn nào chưa lĩnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay