unchangeables

[Mỹ]/ʌnˈtʃeɪndʒəbəlz/
[Anh]/ʌnˈtʃeɪndʒəbəlz/

Dịch

adj. không thể thay đổi; không thể bị thay đổi
n. những thứ không thể thay đổi; các yếu tố cố định

Cụm từ & Cách kết hợp

unchangeables remain

Các thứ không thể thay đổi vẫn tồn tại

Câu ví dụ

some things are unchangeables, like the laws of physics.

Một số thứ là những điều không thể thay đổi, như các quy luật vật lý.

time is one of the unchangeables we all have to respect.

Thời gian là một trong những điều không thể thay đổi mà tất cả chúng ta đều phải tôn trọng.

in this job, safety rules are unchangeables, no matter the deadline.

Trong công việc này, các quy tắc an toàn là những điều không thể thay đổi, bất kể thời hạn như thế nào.

for the team, customer privacy is an unchangeable requirement.

Đối với đội nhóm, quyền riêng tư của khách hàng là một yêu cầu không thể thay đổi.

she treats honesty as one of her personal unchangeables.

Cô coi sự trung thực là một trong những điều không thể thay đổi cá nhân của mình.

good documentation is an unchangeable part of our engineering culture.

Sự tài liệu tốt là một phần không thể thay đổi trong văn hóa kỹ thuật của chúng tôi.

in negotiations, your walk-away point should be an unchangeable.

Trong đàm phán, điểm mà bạn không thể nhượng bộ nên là một điều không thể thay đổi.

they listed core values as unchangeables in the company handbook.

Họ liệt kê các giá trị cốt lõi như những điều không thể thay đổi trong sổ tay công ty.

in her routine, morning exercise is one of the unchangeables.

Trong thói quen của cô, bài tập buổi sáng là một trong những điều không thể thay đổi.

the contract spells out unchangeables, including payment terms and delivery dates.

Hợp đồng nêu rõ những điều không thể thay đổi, bao gồm các điều khoản thanh toán và ngày giao hàng.

he believes respect is an unchangeable in any healthy relationship.

Anh ấy tin rằng sự tôn trọng là một điều không thể thay đổi trong bất kỳ mối quan hệ lành mạnh nào.

for this project, data integrity is an unchangeable priority.

Đối với dự án này, tính toàn vẹn dữ liệu là một ưu tiên không thể thay đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay