unculturable

[Mỹ]/[ʌnˈkʌltʃərəbl]/
[Anh]/[ʌnˈkʌltʃərəbl]/

Dịch

adj. Không có khả năng được nuôi cấy; không dễ bị ảnh hưởng bởi sự trồng trọt; Thiếu văn hóa; không tinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

unculturable soil

đất không thể trồng trọt

proving unculturable

chứng minh là không thể trồng trọt

highly unculturable

rất khó trồng trọt

unculturable strains

các chủng không thể trồng trọt

considered unculturable

coi là không thể trồng trọt

remain unculturable

vẫn không thể trồng trọt

unculturable bacteria

vi khuẩn không thể trồng trọt

genetically unculturable

không thể trồng trọt về mặt di truyền

seem unculturable

có vẻ không thể trồng trọt

found unculturable

được tìm thấy là không thể trồng trọt

Câu ví dụ

the unculturable bacteria defied all attempts at growth in the lab.

Những vi khuẩn không thể nuôi cấy đã thách thức mọi nỗ lực nuôi cấy trong phòng thí nghiệm.

researchers struggled with the unculturable nature of the environmental sample.

Các nhà nghiên cứu gặp khó khăn với bản chất không thể nuôi cấy của mẫu môi trường.

identifying unculturable microorganisms presents a significant challenge in microbiology.

Việc xác định các vi sinh vật không thể nuôi cấy đặt ra một thách thức đáng kể trong lĩnh vực vi sinh vật học.

metagenomics offers a way to study unculturable organisms without needing to grow them.

Di truyền học siêu vi thể cung cấp một phương pháp để nghiên cứu các sinh vật không thể nuôi cấy mà không cần phải nuôi chúng.

many soil bacteria remain unculturable using standard laboratory techniques.

Nhiều vi khuẩn đất vẫn không thể nuôi cấy bằng các kỹ thuật phòng thí nghiệm tiêu chuẩn.

the unculturable species was detected through dna sequencing analysis.

Loài không thể nuôi cấy đã được phát hiện thông qua phân tích giải trình tự DNA.

cultivation-independent methods are essential for studying unculturable communities.

Các phương pháp không phụ thuộc vào nuôi cấy là điều cần thiết để nghiên cứu các quần thể vi sinh vật không thể nuôi cấy.

the team focused on characterizing the unculturable strain using genomic tools.

Nhóm tập trung vào việc mô tả đặc điểm của chủng không thể nuôi cấy bằng các công cụ di truyền.

despite being unculturable, the organism plays a vital role in the ecosystem.

Mặc dù không thể nuôi cấy, sinh vật vẫn đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

understanding the metabolic potential of unculturable microbes is a key research area.

Hiểu được tiềm năng trao đổi chất của các vi sinh vật không thể nuôi cấy là một lĩnh vực nghiên cứu quan trọng.

the unculturable consortia were analyzed using advanced bioinformatics approaches.

Các quần xã không thể nuôi cấy đã được phân tích bằng các phương pháp tin sinh học tiên tiến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay