undependableness

[US]/ˌʌndɪˈpendəbəlnəs/
[UK]/ˌʌndɪˈpɛndəbəlnəs/

Translation

n. đặc tính hoặc trạng thái không đáng tin cậy; sự thiếu đáng tin cậy hoặc tính tin cậy.
Word Forms
số nhiềuundependablenesses

Phrases & Collocations

undependableness of

không đáng tin cậy của

undependableness in

không đáng tin cậy trong

suffering from undependableness

chịu đựng từ không đáng tin cậy

undependableness problem

vấn đề không đáng tin cậy

demonstrating undependableness

chứng minh không đáng tin cậy

undependableness issue

vấn đề không đáng tin cậy

exhibiting undependableness

thể hiện không đáng tin cậy

their undependableness

sự không đáng tin cậy của họ

system undependableness

sự không đáng tin cậy của hệ thống

undependableness factor

yếu tố không đáng tin cậy

Example Sentences

the undependableness of the software frustrated the entire development team.

Tính không đáng tin cậy của phần mềm đã làm thất vọng toàn bộ đội ngũ phát triển.

her undependableness made her unsuitable for the leadership position.

Tính không đáng tin cậy của cô ấy khiến cô ấy không phù hợp cho vị trí lãnh đạo.

we cannot tolerate such undependableness in our supply chain operations.

Chúng tôi không thể chấp nhận tính không đáng tin cậy như vậy trong hoạt động chuỗi cung ứng của chúng tôi.

the undependableness of his promises eventually eroded all trust.

Tính không đáng tin cậy của những lời hứa của anh ấy cuối cùng đã làm suy yếu niềm tin hoàn toàn.

despite his obvious talent, his undependableness remained a significant drawback.

Dù anh ấy có tài năng rõ rệt, tính không đáng tin cậy của anh ấy vẫn là một điểm yếu đáng kể.

the project failed primarily due to the undependableness of the weather.

Dự án thất bại chủ yếu do tính không đáng tin cậy của thời tiết.

the company's undependableness in meeting deadlines hurt its reputation.

Tính không đáng tin cậy của công ty trong việc đáp ứng các hạn chót đã làm tổn hại đến danh tiếng của họ.

customers expressed frustration over the product's undependableness.

Khách hàng đã bày tỏ sự thất vọng về tính không đáng tin cậy của sản phẩm.

his undependableness as a business partner led to the dissolution of the firm.

Tính không đáng tin cậy của anh ấy như một đối tác kinh doanh đã dẫn đến sự chấm dứt của công ty.

the team's undependableness in communication caused numerous misunderstandings.

Tính không đáng tin cậy của nhóm trong giao tiếp đã gây ra nhiều hiểu lầm.

we must address the undependableness of our current system infrastructure.

Chúng ta phải giải quyết tính không đáng tin cậy của hạ tầng hệ thống hiện tại của chúng ta.

the undependableness of public transportation in this city is unacceptable.

Tính không đáng tin cậy của phương tiện công cộng trong thành phố này là không thể chấp nhận được.

her undependableness became apparent during the crisis situation.

Tính không đáng tin cậy của cô ấy trở nên rõ ràng trong tình huống khủng hoảng.

the senator's undependableness on key votes disappointed his constituents.

Tính không đáng tin cậy của nghị sĩ trong các phiếu bầu quan trọng đã làm thất vọng các cử tri của anh ấy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now