undereat

[Mỹ]/[ʌndərˈiːt]/
[Anh]/[ʌndərˈiːt]/

Dịch

v. ăn ít hơn lượng cần thiết cho sức khỏe tốt; không cung cấp đủ thực phẩm cho (ai đó hoặc thứ gì đó).
adj. Không ăn đủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

undereat often

Ăn không đủ thường xuyên

undereating children

Trẻ ăn không đủ

undereat meals

Ăn không đủ bữa ăn

undereat risk

Rủi ro ăn không đủ

undereat now

Ăn không đủ ngay bây giờ

undereat again

Ăn không đủ một lần nữa

undereat time

Thời gian ăn không đủ

undereat causes

Nguyên nhân ăn không đủ

undereat situation

Tình huống ăn không đủ

undereat body

Ăn không đủ cơ thể

Câu ví dụ

many athletes tend to undereat before a big competition due to nerves.

Rất nhiều vận động viên có xu hướng ăn ít hơn trước một cuộc thi lớn do lo lắng.

she started to undereat after developing an unhealthy obsession with calorie counting.

Cô bắt đầu ăn ít hơn sau khi phát triển một sự ám ảnh không lành mạnh với việc đếm calo.

the child was visibly weak because he had been undereating for several days.

Trẻ em trông rõ ràng yếu vì đã ăn ít trong vài ngày.

it's crucial not to undereat when trying to build muscle mass.

Rất quan trọng là không nên ăn ít khi đang cố gắng xây dựng khối lượng cơ bắp.

he realized he was undereating and not giving his body the fuel it needed.

Anh nhận ra rằng mình đang ăn ít và không cung cấp đủ nhiên liệu cho cơ thể.

the elderly often undereat due to a loss of appetite and difficulty chewing.

Người cao tuổi thường ăn ít do mất khẩu vị và khó nhai.

don't undereat yourself; make sure you're getting enough nutrients.

Đừng ăn ít; hãy đảm bảo bạn đang摄取 đủ chất dinh dưỡng.

the dog was undereating and seemed lethargic, prompting a vet visit.

Chú chó ăn ít và trông mệt mỏi, dẫn đến việc phải đi khám bác sĩ thú y.

she warned him not to undereat before the long hike up the mountain.

Cô cảnh báo anh không nên ăn ít trước chuyến leo núi dài.

the team doctor advised against undereating during the training camp.

Bác sĩ đội bóng đã khuyên không nên ăn ít trong thời gian tập luyện.

it's easy to undereat when you're busy and forget to eat regularly.

Dễ dàng ăn ít khi bạn bận rộn và quên ăn đều đặn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay