underinvests in education
thiếu đầu tư vào giáo dục
underinvests in technology
thiếu đầu tư vào công nghệ
underinvests in infrastructure
thiếu đầu tư vào cơ sở hạ tầng
underinvests in research
thiếu đầu tư vào nghiên cứu
underinvests in health
thiếu đầu tư vào y tế
underinvests in innovation
thiếu đầu tư vào đổi mới
underinvests in marketing
thiếu đầu tư vào marketing
underinvests in talent
thiếu đầu tư vào nhân tài
underinvests in security
thiếu đầu tư vào an ninh
underinvests in sustainability
thiếu đầu tư vào tính bền vững
the company underinvests in employee training programs.
công ty thường xuyên đầu tư kém vào các chương trình đào tạo nhân viên.
the government underinvests in public transportation infrastructure.
chính phủ thường xuyên đầu tư kém vào cơ sở hạ tầng giao thông công cộng.
he believes that the school underinvests in technology resources.
anh ấy tin rằng trường học thường xuyên đầu tư kém vào các nguồn lực công nghệ.
our organization often underinvests in community outreach initiatives.
tổ chức của chúng tôi thường xuyên đầu tư kém vào các sáng kiến tiếp cận cộng đồng.
investors worry that the firm underinvests in research and development.
các nhà đầu tư lo ngại rằng công ty thường xuyên đầu tư kém vào nghiên cứu và phát triển.
critics argue that the city underinvests in affordable housing.
các nhà phê bình cho rằng thành phố thường xuyên đầu tư kém vào nhà ở giá cả phải trả.
the nonprofit underinvests in volunteer training programs.
tổ chức phi lợi nhuận thường xuyên đầu tư kém vào các chương trình đào tạo tình nguyện viên.
experts claim that the industry underinvests in sustainability practices.
các chuyên gia cho rằng ngành công nghiệp thường xuyên đầu tư kém vào các hoạt động bền vững.
she pointed out that the team underinvests in mental health resources.
cô ấy chỉ ra rằng nhóm thường xuyên đầu tư kém vào các nguồn lực sức khỏe tinh thần.
underinvests in education
thiếu đầu tư vào giáo dục
underinvests in technology
thiếu đầu tư vào công nghệ
underinvests in infrastructure
thiếu đầu tư vào cơ sở hạ tầng
underinvests in research
thiếu đầu tư vào nghiên cứu
underinvests in health
thiếu đầu tư vào y tế
underinvests in innovation
thiếu đầu tư vào đổi mới
underinvests in marketing
thiếu đầu tư vào marketing
underinvests in talent
thiếu đầu tư vào nhân tài
underinvests in security
thiếu đầu tư vào an ninh
underinvests in sustainability
thiếu đầu tư vào tính bền vững
the company underinvests in employee training programs.
công ty thường xuyên đầu tư kém vào các chương trình đào tạo nhân viên.
the government underinvests in public transportation infrastructure.
chính phủ thường xuyên đầu tư kém vào cơ sở hạ tầng giao thông công cộng.
he believes that the school underinvests in technology resources.
anh ấy tin rằng trường học thường xuyên đầu tư kém vào các nguồn lực công nghệ.
our organization often underinvests in community outreach initiatives.
tổ chức của chúng tôi thường xuyên đầu tư kém vào các sáng kiến tiếp cận cộng đồng.
investors worry that the firm underinvests in research and development.
các nhà đầu tư lo ngại rằng công ty thường xuyên đầu tư kém vào nghiên cứu và phát triển.
critics argue that the city underinvests in affordable housing.
các nhà phê bình cho rằng thành phố thường xuyên đầu tư kém vào nhà ở giá cả phải trả.
the nonprofit underinvests in volunteer training programs.
tổ chức phi lợi nhuận thường xuyên đầu tư kém vào các chương trình đào tạo tình nguyện viên.
experts claim that the industry underinvests in sustainability practices.
các chuyên gia cho rằng ngành công nghiệp thường xuyên đầu tư kém vào các hoạt động bền vững.
she pointed out that the team underinvests in mental health resources.
cô ấy chỉ ra rằng nhóm thường xuyên đầu tư kém vào các nguồn lực sức khỏe tinh thần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay