underspendings

[Mỹ]/ˌʌndəˈspɛndɪŋz/
[Anh]/ˌʌndərˈspɛndɪŋz/

Dịch

v. hiện tại phân từ của underspend
n. hành động chi tiêu ít hơn dự kiến hoặc được phân bổ
vt. chi tiêu ít hơn (một số tiền, ngân sách, v.v.)
vi. chi tiêu ít hơn dự kiến hoặc cần thiết

Cụm từ & Cách kết hợp

underspending problem

vấn đề chi tiêu thiếu

reduce underspending

giảm chi tiêu thiếu

prevent underspending

ngăn chặn chi tiêu thiếu

address underspending

giải quyết tình trạng chi tiêu thiếu

government underspending

chi tiêu thiếu của chính phủ

budget underspending

chi tiêu thiếu ngân sách

chronic underspending

chi tiêu thiếu kinh niên

significant underspending

chi tiêu thiếu đáng kể

underspending issue

vấn đề chi tiêu thiếu

avoid underspending

tránh chi tiêu thiếu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay