understocking

[Mỹ]/[ˈʌndəstɒkɪŋ]/
[Anh]/[ˈʌndərstɒkɪŋ]/

Dịch

n. Thực tế bán hàng hóa dưới giá vốn để thanh lý hàng tồn kho; Tình trạng cửa hàng có quá ít hàng hóa.
v. Bán hàng hóa dưới giá vốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

understocking risk

rủi ro thiếu hàng

avoiding understocking

tránh thiếu hàng

understocking costs

chi phí thiếu hàng

prevent understocking

ngăn ngừa thiếu hàng

understocking situation

tình trạng thiếu hàng

due to understocking

do thiếu hàng

understocking levels

mức thiếu hàng

addressing understocking

giải quyết tình trạng thiếu hàng

understocking impact

tác động của việc thiếu hàng

reduce understocking

giảm thiếu hàng

Câu ví dụ

the retailer faced losses due to severe understocking of winter coats.

doanh nghiệp phải đối mặt với thua lỗ do tình trạng thiếu hàng nghiêm trọng đối với áo khoác mùa đông.

understocking during the promotional period resulted in missed sales opportunities.

tình trạng thiếu hàng trong thời gian khuyến mãi đã khiến công ty bỏ lỡ cơ hội bán hàng.

we investigated the reasons behind the unexpected understocking of essential items.

chúng tôi đã điều tra những lý do đằng sau tình trạng thiếu hàng đột ngột của các mặt hàng thiết yếu.

the company implemented a new system to prevent future understocking issues.

công ty đã triển khai một hệ thống mới để ngăn chặn các vấn đề thiếu hàng trong tương lai.

understocking of popular sizes led to customer dissatisfaction and returns.

tình trạng thiếu hàng của các kích cỡ phổ biến đã dẫn đến sự không hài lòng và trả hàng của khách hàng.

careful inventory management is crucial to avoid costly understocking situations.

quản lý hàng tồn kho cẩn thận là rất quan trọng để tránh những tình huống thiếu hàng tốn kém.

the understocking of seasonal products impacted the store's overall revenue.

tình trạng thiếu hàng của các sản phẩm theo mùa đã ảnh hưởng đến doanh thu tổng thể của cửa hàng.

we noticed significant understocking in the electronics department last week.

chúng tôi nhận thấy tình trạng thiếu hàng đáng kể trong bộ phận điện tử vào tuần trước.

the warehouse team is working to rectify the understocking of key components.

nhóm kho đang nỗ lực khắc phục tình trạng thiếu hàng của các linh kiện quan trọng.

understocking can negatively affect customer loyalty and brand perception.

tình trạng thiếu hàng có thể ảnh hưởng tiêu cực đến lòng trung thành của khách hàng và nhận thức về thương hiệu.

the sales team reported consistent understocking of the new product line.

nhóm bán hàng báo cáo tình trạng thiếu hàng liên tục của dòng sản phẩm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay