learn

[Mỹ]/lɜːn/
[Anh]/lɜːrn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua việc học, kinh nghiệm, hoặc được dạy; nhận ra hoặc biết đến
vi. tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng thông qua việc học hoặc kinh nghiệm; đến biết

Cụm từ & Cách kết hợp

learn from experience

học hỏi từ kinh nghiệm

never stop learning

đừng bao giờ ngừng học hỏi

learn new things

học những điều mới

learn from

học hỏi từ

learn english

học tiếng Anh

learn about

học về

learn by oneself

tự học

learn of

nghe nói về

learn to do

học cách làm

learn by heart

học thuộc lòng

learn a lesson

rút ra bài học

motivation to learn

động lực để học

learn the ropes

nắm vững các quy trình

learn and live

học và sống

Câu ví dụ

The best way to learn is to learn by experience.

Cách tốt nhất để học là học hỏi thông qua kinh nghiệm.

learn composition at school

học cách soạn thảo ở trường

quick to learn sth.

Nhanh chóng học được điều gì đó.

Learn the list of words.

Học danh sách các từ.

a good learning environment.

Một môi trường học tốt.

she was learning to sign.

Cô ấy đang học ký hiệu.

learn the craft of wood carver

học nghề điêu khắc gỗ

I learn it from him.

Tôi học điều đó từ anh ấy.

The baby is learning to talk.

Bé đang học nói.

remediation of a learning disability.

Phục hồi chức năng học tập.

to learn the set-up of a company

Để tìm hiểu cách thành lập một công ty.

to learn the tricks of the trade

Để học hỏi những mánh khóe của nghề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay